Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N5

577 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

451〜500 / 577
N5 飛行機 ひこうき
Máy bay. Phương tiện lớn bay trên bầu trời.

Dịch bằng AI

N5 ひだり
Bên trái. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「右」.

Dịch bằng AI

N4, N5 びっくりする びっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.

Dịch bằng AI

N2, N5 ひと
người. Chỉ con người. Cũng dùng làm từ đếm số người. ひとり・ふたり・さんにん・よにん・ごにん・ろくにん・しちにん・はちにん・きゅうにん・じゅうにん, và 「なんにん」. Với 1 và 2 thì thành 「ひとり」「ふたり」, còn với 4 thì thành 「よにん」.

Dịch bằng AI

N5 一つ ひとつ
one。ものをかぞえるときの、1のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 一人 ひとり
one person; alone。1人であること。だれもほかにいないようす。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 ひま
Thời gian rảnh; có thời gian thong thả, không có việc gì để làm. 「暇な時間」.

Dịch bằng AI

N5 病院 びょういん
Bệnh viện. Nơi chữa trị bệnh hoặc vết thương.

Dịch bằng AI

N5 病気 びょうき
Bệnh. Tình trạng cơ thể không khỏe.

Dịch bằng AI

N5 平仮名 ひらがな
Hiragana. Chữ có nét tròn, dùng trong tiếng Nhật. Dùng trong câu cùng với katakana và chữ Hán.

Dịch bằng AI

N5 ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.

Dịch bằng AI

N5 昼御飯 ひるごはん
Cơm trưa. Bữa ăn vào buổi trưa.

Dịch bằng AI

N3, N5 広い ひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.

Dịch bằng AI

N5 封筒 ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N5 ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.

Dịch bằng AI

N5 二つ ふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 二人 ふたり
two people。2人であること。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 太い ふとい
To; mập. Bề ngang của vật tròn lớn. Từ trái nghĩa là 「細い」.

Dịch bằng AI

N5 ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N5 降る ふる
Rơi (mưa, tuyết). Mưa hay tuyết từ trên trời rơi xuống. Dùng như 「雨が降る」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N5 風呂 ふろ
Nơi để tắm rửa cơ thể hoặc ngâm mình trong nước nóng ấm. 「お風呂に入る」.

Dịch bằng AI

N5 ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.

Dịch bằng AI

N5 下手 へた
Vụng về; việc không làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「上手」. Khi đọc là 「したて」, nghĩa là vị trí thấp hơn đối phương, thái độ khiêm nhường. Khi đọc là 「しもて」, nghĩa là phía bên trái của sân khấu.

Dịch bằng AI

N5 部屋 へや
Phòng. Một không gian trong nhà được ngăn bằng tường.

Dịch bằng AI

N3, N5 へん
Vùng đó, gần chỗ đó. Dùng như 「この辺」.

Dịch bằng AI

N3, N5 勉強 べんきょう
Học. Học và ghi nhớ những điều chưa biết.

Dịch bằng AI

N5 弁当 べんとう
Bữa ăn đựng trong hộp để mang đi ăn ở ngoài. Là dạng lịch sự của 「弁当」.

Dịch bằng AI

N5 便利 べんり
Tiện lợi. Dễ dùng và hữu ích. Từ trái nghĩa là 「不便」.

Dịch bằng AI

N5 帽子 ぼうし
Mũ. Vật đội lên đầu.

Dịch bằng AI

N5 ほか ほか
Khác. Thứ khác với cái đó. Dùng như 「ほかの人」. Cũng dùng chữ Hán 「他」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 細い ほそい
Nhỏ; mảnh. Bề ngang của vật tròn nhỏ. Từ trái nghĩa là 「太い」.

Dịch bằng AI

N4, N5 ほん
sách. Vật có chữ hoặc tranh ở trên, được làm ra để đọc. Cũng dùng làm từ đếm những vật dài và mảnh như bút chì hay chai lọ. いっぽん・にほん・さんぼん・よんほん・ごほん・ろっぽん・ななほん・はっぽん・きゅうほん・じゅっぽん, và 「なんぼん」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぽん」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「ぼん」.

Dịch bằng AI

N5 本棚 ほんだな
Kệ sách. Cái kệ để đặt sách.

Dịch bằng AI

N5 本当 ほんとう
Thật. Điều đúng, không phải nói dối. Dùng như 「本当ですか」.

Dịch bằng AI

N5 まい
lượng từ đếm vật mỏng và phẳng. Từ dùng để đếm những vật mỏng và phẳng như giấy, áo sơ mi, đĩa. いちまい・にまい・さんまい…じゅうまい, 「なんまい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.

Dịch bằng AI

N5 毎朝 まいあさ
Buổi sáng của tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎週 まいしゅう
Mỗi tuần. Tất cả các tuần.

Dịch bằng AI

N5 毎月 まいつき
Mỗi tháng. Tất cả các tháng. Cũng có cách đọc 「まいげつ」.

Dịch bằng AI

N5 毎年 まいとし
Mỗi năm. Tất cả các năm. Cũng có cách đọc 「まいねん」.

Dịch bằng AI

N5 毎日 まいにち
Mỗi ngày. Tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎晩 まいばん
Mỗi tối. Tất cả các buổi tối.

Dịch bằng AI

N5 まえ
Trước. Phía sớm hơn về vị trí hoặc thời gian. Từ trái nghĩa là 「後ろ」「後」.

Dịch bằng AI

N4, N5 曲がる まがる
Rẽ; cong. Không còn thẳng nữa. Cũng dùng khi rẽ đường. Dùng như 「右に曲がる」.

Dịch bằng AI

N3, N5 まずい まずい
Dở. Vị không ngon. Từ trái nghĩa là 「おいしい」.

Dịch bằng AI

N3, N5 また また
Lại; lần nữa. Trạng thái khi cùng một việc xảy ra thêm một lần nữa. 「また来てください」(xin hãy đến lần nữa), 「またあした」(hẹn ngày mai). Đây là từ khác với từ gần giống 「まだ」(trạng thái chưa kết thúc).

Dịch bằng AI

N5 まち
Thị trấn; phố. Nơi có nhiều người sinh sống.

Dịch bằng AI

N2, N5 待つ まつ
Chờ đợi. Ở đó cho đến khi người hay sự việc đến.

Dịch bằng AI

N4, N5 真っ直ぐ まっすぐ
Thẳng. Không cong, giống như một đường thẳng. Dùng như 「まっすぐな道」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.