Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Sổ từ vựng N5

89 từ 0 đã học

Từ chứa Hán tự tìm trong từ vựng, chỉ hiragana・katakana tìm theo cách đọc

1〜14 / 14
階段 かいだん
Cầu thang. Nơi dùng chân để lên xuống, nối tầng trên và tầng dưới.

Dịch bằng AI

かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.

Dịch bằng AI

かさ
Ô, dù. Dụng cụ che để chắn mưa hay ánh nắng. Nói là「傘をさす」(che ô).

Dịch bằng AI

かばん かばん
Túi, cặp. Vật để đựng sách hay đồ mang theo bên mình. Chữ Hán「鞄」ít dùng thường ngày, hay viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

花瓶 かびん
Bình hoa. Đồ đựng để cắm hoa trang trí.

Dịch bằng AI

かわ
Sông. Nơi dài và hẹp có nước chảy.

Dịch bằng AI

Cây. Thực vật lớn mọc từ mặt đất, có cành và lá.

Dịch bằng AI

牛乳 ぎゅうにゅう
Sữa bò. Đồ uống màu trắng lấy từ bò. Cũng gọi là「ミルク」.

Dịch bằng AI

くすり
Thuốc. Thứ uống hoặc bôi để chữa bệnh hay vết thương. Nói là「薬をのむ」(uống thuốc).

Dịch bằng AI

くるま
Xe, ô tô. Phương tiện chở người hoặc đồ đi lại. Chủ yếu chỉ ô tô.

Dịch bằng AI

玄関 げんかん
Cửa vào, sảnh vào. Chỗ lối vào của nhà hay tòa nhà. Ở nhà Nhật, người ta cởi giày tại đây.

Dịch bằng AI

公園 こうえん
Công viên. Nơi rộng rãi mà ai cũng có thể vào nghỉ ngơi hay vui chơi.

Dịch bằng AI

交差点 こうさてん
Ngã tư, giao lộ. Nơi đường và đường giao nhau. Thường có đèn tín hiệu.

Dịch bằng AI

紅茶 こうちゃ
Hồng trà. Loại trà màu nâu ánh đỏ. Cũng thường uống kèm sữa hoặc đường.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.