Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Sổ từ vựng N5

89 từ 0 đã học

Từ chứa Hán tự tìm trong từ vựng, chỉ hiragana・katakana tìm theo cách đọc

1〜50 / 89
あめ
Mưa. Nước rơi từ trên trời xuống. Nói là「雨がふる」(trời mưa). Từ「飴」đọc giống nhau là món ăn ngọt.

Dịch bằng AI

あめ
Kẹo. Thức ăn ngọt làm từ đường. Cũng thường viết bằng hiragana hoặc katakana là「あめ」「アメ」. Là từ khác với「雨」đọc giống nhau.

Dịch bằng AI

いけ
Ao. Nơi có nước đọng lại, nhỏ hơn hồ.

Dịch bằng AI

椅子 いす
Ghế. Dụng cụ để ngồi. Cũng thường viết bằng hiragana hoặc katakana là「いす」「イス」.

Dịch bằng AI

いぬ
Chó. Động vật thường sống cùng với con người.

Dịch bằng AI

うみ
Biển. Nơi rộng lớn có đầy nước mặn. Nói là「海でおよぐ」(bơi ở biển).

Dịch bằng AI

えき
Ga, nhà ga. Nơi tàu điện dừng lại để người lên xuống.

Dịch bằng AI

鉛筆 えんぴつ
Bút chì. Dụng cụ để viết chữ hay vẽ. Có thể tẩy đi bằng cục tẩy.

Dịch bằng AI

お菓子 おかし
Bánh kẹo, đồ ăn vặt. Thứ ngọt, v.v. ăn cho vui giữa các bữa ăn. Là dạng lịch sự của「菓子」khi thêm「お」.

Dịch bằng AI

お酒 おさけ
Rượu. Đồ uống làm từ gạo, v.v., dành cho người lớn. Bia và rượu vang cũng gọi chung là「お酒」.

Dịch bằng AI

お茶 おちゃ
Trà. Đồ uống pha bằng nước nóng. Thường chỉ loại trà xanh của Nhật.

Dịch bằng AI

階段 かいだん
Cầu thang. Nơi dùng chân để lên xuống, nối tầng trên và tầng dưới.

Dịch bằng AI

かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.

Dịch bằng AI

かさ
Ô, dù. Dụng cụ che để chắn mưa hay ánh nắng. Nói là「傘をさす」(che ô).

Dịch bằng AI

かばん かばん
Túi, cặp. Vật để đựng sách hay đồ mang theo bên mình. Chữ Hán「鞄」ít dùng thường ngày, hay viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

花瓶 かびん
Bình hoa. Đồ đựng để cắm hoa trang trí.

Dịch bằng AI

かわ
Sông. Nơi dài và hẹp có nước chảy.

Dịch bằng AI

Cây. Thực vật lớn mọc từ mặt đất, có cành và lá.

Dịch bằng AI

牛乳 ぎゅうにゅう
Sữa bò. Đồ uống màu trắng lấy từ bò. Cũng gọi là「ミルク」.

Dịch bằng AI

くすり
Thuốc. Thứ uống hoặc bôi để chữa bệnh hay vết thương. Nói là「薬をのむ」(uống thuốc).

Dịch bằng AI

くるま
Xe, ô tô. Phương tiện chở người hoặc đồ đi lại. Chủ yếu chỉ ô tô.

Dịch bằng AI

玄関 げんかん
Cửa vào, sảnh vào. Chỗ lối vào của nhà hay tòa nhà. Ở nhà Nhật, người ta cởi giày tại đây.

Dịch bằng AI

公園 こうえん
Công viên. Nơi rộng rãi mà ai cũng có thể vào nghỉ ngơi hay vui chơi.

Dịch bằng AI

交差点 こうさてん
Ngã tư, giao lộ. Nơi đường và đường giao nhau. Thường có đèn tín hiệu.

Dịch bằng AI

紅茶 こうちゃ
Hồng trà. Loại trà màu nâu ánh đỏ. Cũng thường uống kèm sữa hoặc đường.

Dịch bằng AI

財布 さいふ
Ví. Vật để đựng tiền mang theo bên mình.

Dịch bằng AI

さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.

Dịch bằng AI

しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.

Dịch bằng AI

辞書 じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.

Dịch bằng AI

自転車 じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.

Dịch bằng AI

自動車 じどうしゃ
Ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ đi lại. Nghĩa gần như「車」, là cách nói trang trọng.

Dịch bằng AI

醤油 しょうゆ
Nước tương. Gia vị màu nâu đen làm từ đậu nành.

Dịch bằng AI

せっけん せっけん
Xà phòng. Thứ dùng để rửa cơ thể hay tay. Chữ Hán viết là「石鹸」, nhưng thường ngày hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

そら
Bầu trời. Không gian rộng trên đầu, nơi nhìn thấy mây và mặt trời.

Dịch bằng AI

台所 だいどころ
Bếp. Phòng để nấu ăn. Cũng gọi là「キッチン」.

Dịch bằng AI

たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.

Dịch bằng AI

地下鉄 ちかてつ
Tàu điện ngầm. Tàu điện chạy dưới lòng đất.

Dịch bằng AI

電車 でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.

Dịch bằng AI

Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.

Dịch bằng AI

時計 とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.

Dịch bằng AI

図書館 としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.

Dịch bằng AI

灰皿 はいざら
Gạt tàn. Đồ đựng tàn thuốc lá.

Dịch bằng AI

はし
Đũa. Hai que dùng để gắp thức ăn. Cũng có từ「橋」(cái cầu bắc qua sông) đọc giống nhau.

Dịch bằng AI

飛行機 ひこうき
Máy bay. Phương tiện lớn bay trên bầu trời.

Dịch bằng AI

病院 びょういん
Bệnh viện. Nơi chữa trị bệnh hoặc vết thương.

Dịch bằng AI

部屋 へや
Phòng. Một không gian trong nhà được ngăn bằng tường.

Dịch bằng AI

帽子 ぼうし
Mũ. Vật đội lên đầu.

Dịch bằng AI

万年筆 まんねんひつ
Bút máy. Dụng cụ viết chữ, dùng bằng cách cho mực vào bên trong.

Dịch bằng AI

みず
Nước. Thứ trong suốt rơi từ trên trời hoặc chảy trong sông.

Dịch bằng AI

みち
Đường. Nơi người và xe cộ đi qua.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.