lượng từ đếm vật mỏng và phẳng. Từ dùng để đếm những vật mỏng và phẳng như giấy, áo sơ mi, đĩa. いちまい・にまい・さんまい…じゅうまい, 「なんまい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.
Dịch bằng AI
N5毎朝まいあさ
Buổi sáng của tất cả các ngày.
Dịch bằng AI
N5毎週まいしゅう
Mỗi tuần. Tất cả các tuần.
Dịch bằng AI
N5毎月まいつき
Mỗi tháng. Tất cả các tháng. Cũng có cách đọc 「まいげつ」.
Dịch bằng AI
N5毎年まいとし
Mỗi năm. Tất cả các năm. Cũng có cách đọc 「まいねん」.
Dịch bằng AI
N5毎日まいにち
Mỗi ngày. Tất cả các ngày.
Dịch bằng AI
N5毎晩まいばん
Mỗi tối. Tất cả các buổi tối.
Dịch bằng AI
N5前まえ
Trước. Phía sớm hơn về vị trí hoặc thời gian. Từ trái nghĩa là 「後ろ」「後」.
Dịch bằng AI
N4, N5曲がるまがる
Rẽ; cong. Không còn thẳng nữa. Cũng dùng khi rẽ đường. Dùng như 「右に曲がる」.
Dịch bằng AI
N3, N5まずいまずい
Dở. Vị không ngon. Từ trái nghĩa là 「おいしい」.
Dịch bằng AI
N3, N5またまた
Lại; lần nữa. Trạng thái khi cùng một việc xảy ra thêm một lần nữa. 「また来てください」(xin hãy đến lần nữa), 「またあした」(hẹn ngày mai). Đây là từ khác với từ gần giống 「まだ」(trạng thái chưa kết thúc).
Dịch bằng AI
N5町まち
Thị trấn; phố. Nơi có nhiều người sinh sống.
Dịch bằng AI
N2, N5待つまつ
Chờ đợi. Ở đó cho đến khi người hay sự việc đến.
Dịch bằng AI
N4, N5真っ直ぐまっすぐ
Thẳng. Không cong, giống như một đường thẳng. Dùng như 「まっすぐな道」.
Dịch bằng AI
N5窓まど
Cửa sổ. Chỗ mở trên tường để ánh sáng và gió vào.
Dịch bằng AI
N5丸いまるい
Tròn. Hình dạng như hình tròn hay quả bóng.
Dịch bằng AI
N5万年筆まんねんひつ
Bút máy. Dụng cụ viết chữ, dùng bằng cách cho mực vào bên trong.
Dịch bằng AI
N2, N5磨くみがく
Đánh bóng; chà rửa. Cọ xát để làm cho sạch. Dùng như 「歯を磨く」.
Dịch bằng AI
N5右みぎ
Bên phải. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「左」.
Dịch bằng AI
N5短いみじかい
Ngắn. Độ dài từ đầu này đến đầu kia nhỏ. Cũng dùng khi thời gian ít. Từ trái nghĩa là 「長い」.
Dịch bằng AI
N5水みず
Nước. Thứ trong suốt rơi từ trên trời hoặc chảy trong sông.
Dịch bằng AI
N5店みせ
Cửa hàng. Nơi bán đồ.
Dịch bằng AI
N3, N5見せるみせる
Làm cho người khác có thể nhìn thấy. Dùng như 「写真を見せる」.
Dịch bằng AI
N5道みち
Đường. Nơi người và xe cộ đi qua.
Dịch bằng AI
N5三つみっつ
three。ものをかぞえるときの、3のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3, N5緑みどり
Màu xanh lá. Màu giống như lá cây.
Dịch bằng AI
N5皆さんみなさん
Tất cả những người có mặt ở đó, hoặc đang lắng nghe. Cách nói lịch sự.
Dịch bằng AI
N5南みなみ
Phía nam. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「北」.
Dịch bằng AI
N3, N5耳みみ
Tai. Bộ phận của cơ thể dùng để nghe âm thanh.
Dịch bằng AI
N2, N5見るみる
Nhìn; xem. Nắm bắt sự vật bằng mắt.
Dịch bằng AI
N5みんなみんな
Tất cả mọi người, mọi vật. Là cách nói thân mật hơn 「皆さん」.
Dịch bằng AI
N5六日むいか
月の6番目の日。また、6日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N5向こうむこう
Phía bên kia. Phía xa, nhìn từ chỗ mình. Dùng như 「川の向こう」.
Dịch bằng AI
N2, N5難しいむずかしい
Khó. Việc không thể làm một cách dễ dàng. Trái nghĩa là 「易しい」.
Dịch bằng AI
N5六つむっつ
six。ものをかぞえるときの、6のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5村むら
Làng. Thị trấn nhỏ, có ruộng và rẫy.
Dịch bằng AI
N2, N5目め
Mắt. Bộ phận cơ thể dùng để nhìn.
Dịch bằng AI
N5眼鏡めがね
Kính. Dụng cụ có gắn thấu kính, đeo lên để nhìn rõ hơn.
Dịch bằng AI
N5もうもう
Đã; rồi. Trạng thái khi sự việc đã kết thúc hoặc đã trở thành trạng thái đó. 「もう食べました」(tôi đã ăn rồi).
Dịch bằng AI
N5木曜日もくようび
Thứ Năm. Một ngày trong tuần. Ngày sau thứ Tư.
Dịch bằng AI
N5もしもしもしもし
Từ dùng khi gọi điện thoại hoặc khi bắt chuyện với người khác.
Dịch bằng AI
N2, N3, N5持つもつ
Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).
Dịch bằng AI
N5もっともっと
Hơn, nhiều hơn. Chỉ trạng thái mức độ lớn hơn hiện tại.
Dịch bằng AI
N5物もの
Vật, đồ vật. Thứ có hình dạng, nhìn thấy được bằng mắt.
Dịch bằng AI
N5門もん
Cổng. Cửa lớn ở lối vào của nhà hay tòa nhà.
Dịch bằng AI
N4, N5問題もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N5 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.