Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N5

577 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

1〜50 / 65
N5
Vật màu trắng và cứng xếp thành hàng trong miệng. Dùng khi nhai thức ăn. 「歯をみがく」.

Dịch bằng AI

N5 はい はい
Từ dùng để trả lời rằng đúng vậy, đã hiểu.

Dịch bằng AI

N5 はい
lượng từ đếm số cốc, chén. Từ dùng để đếm đồ uống đựng trong cốc hoặc chén. いっぱい・にはい・さんばい・よんはい・ごはい・ろっぱい・ななはい・はっぱい・きゅうはい・じゅっぱい, 「なんばい」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぱい」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「ばい」.

Dịch bằng AI

N5 灰皿 はいざら
Gạt tàn. Đồ đựng tàn thuốc lá.

Dịch bằng AI

N3〜N5 入る はいる
Việc di chuyển vào bên trong. 「へやに入る」. Từ trái nghĩa là 「出る」.

Dịch bằng AI

N5 葉書 はがき
Bưu thiếp; lá thư bằng giấy mỏng gửi đi mà không dùng phong bì.

Dịch bằng AI

N5 履く はく
Mang; mặc (phần dưới). Mặc những thứ gắn vào phần dưới cơ thể như giày, quần. Với áo dùng 「着る」. Cũng có từ đọc giống như 「掃く(ほうきでゆかのごみをとる)」.

Dịch bằng AI

N5 はこ
hộp. Đồ đựng hình vuông để đựng đồ vật. Ở dạng 「〜箱」 cũng dùng làm từ đếm những thứ đựng trong hộp.

Dịch bằng AI

N5 はし
Vật bắc qua sông để đi qua. Cùng cách đọc còn có 「箸(食べるときに使うぼう)」.

Dịch bằng AI

N5 はし
Đũa. Hai que dùng để gắp thức ăn. Cũng có từ「橋」(cái cầu bắc qua sông) đọc giống nhau.

Dịch bằng AI

N5 始まる はじまる
Bắt đầu. Sự việc khởi đầu. Dùng như 「じゅぎょうが始まる」. Từ trái nghĩa là 「終わる」.

Dịch bằng AI

N5 初め はじめ
Lúc đầu. Phần đầu tiên. Dùng như 「一年の初め」「初めのページ」. 「始め」 đọc giống nhưng là từ sinh ra từ 「始める」, được viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N5 初めて はじめて
Lần đầu tiên. Trải nghiệm mới điều mà trước đó chưa từng làm lần nào. Dùng như 「うまれて初めてうみを見た」.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 走る はしる
Chạy. Di chuyển bằng cách cử động chân nhanh.

Dịch bằng AI

N5 二十歳 はたち
twenty (years old)。20さいのこと。よみは「はたち」で、字のとおりには読まない。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N5 働く はたらく
Làm việc. Làm công việc.

Dịch bằng AI

N5 八月 はちがつ
Tháng thứ 8 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 発音 はつおん
Cách phát ra âm thanh khi nói thành tiếng một từ ngữ.

Dịch bằng AI

N5 二十日 はつか
ngày 20; hai mươi ngày. Ngày thứ 20 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 20 ngày. Đây là cách đọc đặc biệt, không đọc là 「にじゅうにち」, cùng loại với việc gọi tuổi 20 là 「はたち」.

Dịch bằng AI

N5 はん
half. Gắn vào sau con số hoặc thời gian để thêm nghĩa 「thêm một nửa」. 「三時半」 là khoảng giữa ba giờ và bốn giờ, 「一個半」 là một cái và thêm một nửa. Cũng có khi gắn vào phía trước như 「半年」「半日」. Khác với 「半分」, 「半」 không được dùng một mình như một từ độc lập.

Dịch bằng AI

N5 ばん
Buổi tối; đêm. Chỉ ban đêm. Thường dùng ghép với từ khác như 「今晩」「毎晩」.

Dịch bằng AI

N5 番号 ばんごう
Số hiệu. Con số được gắn để chỉ thứ tự hay phân biệt.

Dịch bằng AI

N5 晩御飯 ばんごはん
Cơm tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「夕飯」 cũng có nghĩa gần như vậy.

Dịch bằng AI

N2, N5 半分 はんぶん
half. Một trong hai phần bằng nhau khi chia đôi toàn thể. 「ケーキを半分に切る」「半分だけたべる」. 「半」 cũng có nghĩa half, nhưng được gắn vào con số hoặc thời gian như 「三時半」「一個半」 và không được dùng một mình.

Dịch bằng AI

N5 ひがし
Phía đông. Một trong các phương hướng, phía mặt trời mọc vào buổi sáng. Từ trái nghĩa là 「西」.

Dịch bằng AI

N5 ひき
lượng từ đếm động vật nhỏ. Từ dùng để đếm những động vật nhỏ như chó, mèo, cá, côn trùng. いっぴき・にひき・さんびき・よんひき・ごひき・ろっぴき・ななひき・はっぴき・きゅうひき・じゅっぴき, 「なんびき」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぴき」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「びき」.

Dịch bằng AI

N2〜N5 引く ひく
Việc dồn sức về phía mình để di chuyển. 「戸を引く」. Từ trái nghĩa là 「押す」. Cùng cách đọc còn có 「弾く(がっきを鳴らす)」.

Dịch bằng AI

N5 弾く ひく
Chơi (nhạc cụ). Làm cho đàn piano, ghi-ta v.v. phát ra tiếng bằng tay hoặc ngón tay. Với sáo dùng 「吹く」, với trống dùng 「たたく」. Đọc giống 「引く」 nhưng chỉ khi chơi nhạc cụ mới viết là 「弾く」.

Dịch bằng AI

N3, N5 低い ひくい
Chiều dài từ dưới lên trên nhỏ. 「せが低い」「低いつくえ」. Cũng dùng cho âm thanh và giọng nói (「低いこえ」). Từ trái nghĩa là 「高い」.

Dịch bằng AI

N5 飛行機 ひこうき
Máy bay. Phương tiện lớn bay trên bầu trời.

Dịch bằng AI

N5 ひだり
Bên trái. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「右」.

Dịch bằng AI

N4, N5 びっくりする びっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.

Dịch bằng AI

N2, N5 ひと
người. Chỉ con người. Cũng dùng làm từ đếm số người. ひとり・ふたり・さんにん・よにん・ごにん・ろくにん・しちにん・はちにん・きゅうにん・じゅうにん, và 「なんにん」. Với 1 và 2 thì thành 「ひとり」「ふたり」, còn với 4 thì thành 「よにん」.

Dịch bằng AI

N5 一つ ひとつ
one。ものをかぞえるときの、1のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 一人 ひとり
one person; alone。1人であること。だれもほかにいないようす。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 ひま
Thời gian rảnh; có thời gian thong thả, không có việc gì để làm. 「暇な時間」.

Dịch bằng AI

N5 病院 びょういん
Bệnh viện. Nơi chữa trị bệnh hoặc vết thương.

Dịch bằng AI

N5 病気 びょうき
Bệnh. Tình trạng cơ thể không khỏe.

Dịch bằng AI

N5 平仮名 ひらがな
Hiragana. Chữ có nét tròn, dùng trong tiếng Nhật. Dùng trong câu cùng với katakana và chữ Hán.

Dịch bằng AI

N5 ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.

Dịch bằng AI

N5 昼御飯 ひるごはん
Cơm trưa. Bữa ăn vào buổi trưa.

Dịch bằng AI

N3, N5 広い ひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.

Dịch bằng AI

N5 封筒 ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N5 ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.

Dịch bằng AI

N5 二つ ふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 二人 ふたり
two people。2人であること。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 太い ふとい
To; mập. Bề ngang của vật tròn lớn. Từ trái nghĩa là 「細い」.

Dịch bằng AI

N5 ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N5 降る ふる
Rơi (mưa, tuyết). Mưa hay tuyết từ trên trời rơi xuống. Dùng như 「雨が降る」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.