Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N5

577 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

501〜550 / 577
N5 まど
Cửa sổ. Chỗ mở trên tường để ánh sáng và gió vào.

Dịch bằng AI

N5 丸い まるい
Tròn. Hình dạng như hình tròn hay quả bóng.

Dịch bằng AI

N5 万年筆 まんねんひつ
Bút máy. Dụng cụ viết chữ, dùng bằng cách cho mực vào bên trong.

Dịch bằng AI

N2, N5 磨く みがく
Đánh bóng; chà rửa. Cọ xát để làm cho sạch. Dùng như 「歯を磨く」.

Dịch bằng AI

N5 みぎ
Bên phải. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「左」.

Dịch bằng AI

N5 短い みじかい
Ngắn. Độ dài từ đầu này đến đầu kia nhỏ. Cũng dùng khi thời gian ít. Từ trái nghĩa là 「長い」.

Dịch bằng AI

N5 みず
Nước. Thứ trong suốt rơi từ trên trời hoặc chảy trong sông.

Dịch bằng AI

N5 みせ
Cửa hàng. Nơi bán đồ.

Dịch bằng AI

N3, N5 見せる みせる
Làm cho người khác có thể nhìn thấy. Dùng như 「写真を見せる」.

Dịch bằng AI

N5 みち
Đường. Nơi người và xe cộ đi qua.

Dịch bằng AI

N5 三つ みっつ
three。ものをかぞえるときの、3のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3, N5 みどり
Màu xanh lá. Màu giống như lá cây.

Dịch bằng AI

N5 皆さん みなさん
Tất cả những người có mặt ở đó, hoặc đang lắng nghe. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N5 みなみ
Phía nam. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「北」.

Dịch bằng AI

N3, N5 みみ
Tai. Bộ phận của cơ thể dùng để nghe âm thanh.

Dịch bằng AI

N2, N5 見る みる
Nhìn; xem. Nắm bắt sự vật bằng mắt.

Dịch bằng AI

N5 みんな みんな
Tất cả mọi người, mọi vật. Là cách nói thân mật hơn 「皆さん」.

Dịch bằng AI

N5 六日 むいか
月の6番目の日。また、6日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N5 向こう むこう
Phía bên kia. Phía xa, nhìn từ chỗ mình. Dùng như 「川の向こう」.

Dịch bằng AI

N2, N5 難しい むずかしい
Khó. Việc không thể làm một cách dễ dàng. Trái nghĩa là 「易しい」.

Dịch bằng AI

N5 六つ むっつ
six。ものをかぞえるときの、6のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 むら
Làng. Thị trấn nhỏ, có ruộng và rẫy.

Dịch bằng AI

N2, N5
Mắt. Bộ phận cơ thể dùng để nhìn.

Dịch bằng AI

N5 眼鏡 めがね
Kính. Dụng cụ có gắn thấu kính, đeo lên để nhìn rõ hơn.

Dịch bằng AI

N5 もう もう
Đã; rồi. Trạng thái khi sự việc đã kết thúc hoặc đã trở thành trạng thái đó. 「もう食べました」(tôi đã ăn rồi).

Dịch bằng AI

N5 木曜日 もくようび
Thứ Năm. Một ngày trong tuần. Ngày sau thứ Tư.

Dịch bằng AI

N5 もしもし もしもし
Từ dùng khi gọi điện thoại hoặc khi bắt chuyện với người khác.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 持つ もつ
Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).

Dịch bằng AI

N5 もっと もっと
Hơn, nhiều hơn. Chỉ trạng thái mức độ lớn hơn hiện tại.

Dịch bằng AI

N5 もの
Vật, đồ vật. Thứ có hình dạng, nhìn thấy được bằng mắt.

Dịch bằng AI

N5 もん
Cổng. Cửa lớn ở lối vào của nhà hay tòa nhà.

Dịch bằng AI

N4, N5 問題 もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.

Dịch bằng AI

N5 野菜 やさい
Rau. Thực vật có thể ăn được.

Dịch bằng AI

N5 易しい やさしい
Dễ. Có thể làm một cách đơn giản. Trái nghĩa với「難しい」.

Dịch bằng AI

N5 安い やすい
Rẻ. Giá thấp. Trái nghĩa với「高い」.

Dịch bằng AI

N5 休み やすみ
Ngày nghỉ; sự nghỉ. Ngày không có việc học hay việc làm. Việc nghỉ ngơi.

Dịch bằng AI

N2, N5 休む やすむ
Nghỉ ngơi; nghỉ làm. Cho cơ thể thư giãn. Việc không đi học hay đi làm.

Dịch bằng AI

N5 八つ やっつ
eight。ものをかぞえるときの、8のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3, N5 やま
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.

Dịch bằng AI

N3〜N5 やめる やめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.

Dịch bằng AI

N2, N5 やる やる
Làm; cho. Là cách nói khẩu ngữ mang nghĩa "làm". Cũng dùng với nghĩa cho ai đó vật gì.

Dịch bằng AI

N4, N5
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.

Dịch bằng AI

N5 夕方 ゆうがた
Chiều tối. Khoảng thời gian lúc mặt trời lặn.

Dịch bằng AI

N5 夕飯 ゆうはん
Bữa ăn tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「晩ごはん(ばんごはん)」cũng có nghĩa gần như giống vậy.

Dịch bằng AI

N5 郵便局 ゆうびんきょく
Bưu điện. Nơi gửi hoặc nhận thư từ, bưu kiện.

Dịch bằng AI

N5 夕べ ゆうべ
Đêm hôm qua; đêm của ngày trước hôm nay.

Dịch bằng AI

N5 有名 ゆうめい
Nổi tiếng. Được nhiều người biết đến.

Dịch bằng AI

N5 ゆき
Tuyết. Vật màu trắng rơi từ trên trời xuống vào mùa đông.

Dịch bằng AI

N5 ゆっくり ゆっくり
Chậm rãi, từ từ. Chỉ trạng thái làm không vội, dành thời gian.

Dịch bằng AI

N4, N5 ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.