Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› N5Sổ từ vựng
Từ vựng N5
577 từ
・
0 đã học
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
▤
Mở rộng
☰
Rút gọn
351〜400 / 577
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N5
手紙
てがみ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
できる
できる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
出口
でぐち
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
では
では
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ nói khi tiếp tục hoặc bắt đầu câu chuyện. Là cách nói ngắn của 「それでは」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
でも
でも
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3〜N5
出る
でる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
天気
てんき
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
電気
でんき
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
電車
でんしゃ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
電話
でんわ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
戸
と
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どう
どう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どうして
どうして
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi lý do.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どうぞ
どうぞ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
動物
どうぶつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
どうも
どうも
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
遠い
とおい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
十日
とおか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
時計
とけい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どこ
どこ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
所
ところ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
年
とし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
図書館
としょかん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どちら
どちら
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どっち
どっち
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
とても
とても
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どなた
どなた
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói lịch sự của 「だれ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
隣
となり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どの
どの
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N5
飛ぶ
とぶ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
止まる
とまる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
友達
ともだち
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
土曜日
どようび
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
鳥
とり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chim. Động vật bay trên trời.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
鶏肉
とりにく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thịt gà. Thịt của con gà. Cũng gọi là 「チキン」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
取る
とる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
撮る
とる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どれ
どれ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どんな
どんな
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
中
なか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
長い
ながい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
鳴く
なく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
なくす
なくす
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
なぜ
なぜ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
夏
なつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Mùa nóng nhất trong năm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
夏休み
なつやすみ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
など
など
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
七つ
ななつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。
Hiển thị bằng tiếng Nhật
☐
📌
Chưa học
N5
何
なに
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
七日
なのか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
月の7番目の日。また、7日間のこと。
Hiển thị bằng tiếng Nhật
Chia sẻ trang từ vựng N5 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Chia sẻ
Sao chép liên kết
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.