Buổi chiều. Khoảng thời gian từ mười hai giờ trưa đến đêm. Từ trái nghĩa là 「午前」.
Dịch bằng AI
N5九日ここのか
月の9番目の日。また、9日間のこと。よみは「ここのか」。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5九つここのつ
Số chín (9) khi đếm đồ vật.
Dịch bằng AI
N5午前ごぜん
Buổi sáng. Khoảng thời gian từ sáng đến mười hai giờ trưa. Dùng bằng cách thêm vào trước từ chỉ thời gian, như 「午前九時」. Từ trái nghĩa là 「午後」.
Dịch bằng AI
N5答えるこたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.
Dịch bằng AI
N5こちらこちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.
Dịch bằng AI
N5こっちこっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.
Dịch bằng AI
N5事こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.
Dịch bằng AI
N5今年ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N5言葉ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.
Dịch bằng AI
N3, N5子供こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.
Dịch bằng AI
N5このこの
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.
Dịch bằng AI
N5御飯ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.
Dịch bằng AI
N5困るこまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.
Dịch bằng AI
N4, N5米こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.
Dịch bằng AI
N5これこれ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.
Dịch bằng AI
N5今月こんげつ
Tháng này.
Dịch bằng AI
N5今週こんしゅう
Tuần này.
Dịch bằng AI
N5こんなこんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
N5今晩こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
N5さあさあ
Từ nói khi bắt đầu làm việc gì đó hay khi rủ rê người khác. 「さあ、行きましょう」.
Dịch bằng AI
N5財布さいふ
Ví. Vật để đựng tiền mang theo bên mình.
Dịch bằng AI
N5魚さかな
Cá; động vật sống trong nước. Cũng nói với nghĩa là thức ăn.
Dịch bằng AI
N3, N5先さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.
Dịch bằng AI
N5咲くさく
Nở; hoa mở ra. 「花が咲く」.
Dịch bằng AI
N5作文さくぶん
Việc viết suy nghĩ hay sự việc của mình thành bài văn ở trường. Cũng chỉ chính bài văn đó.
Dịch bằng AI
N5差すさす
Che (ô, dù). Mở ô ra và cầm. Ví dụ:「傘を差す」(che ô).
Dịch bằng AI
N5冊さつ
lượng từ đếm sách. Từ dùng để đếm sách và vở. いっさつ・にさつ・さんさつ・よんさつ・ごさつ・ろくさつ・ななさつ・はっさつ・きゅうさつ・じゅっさつ, 「なんさつ」. Ở 1, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N5雑誌ざっし
Tạp chí, cuốn sách đăng tin tức và các chủ đề sở thích, xuất bản vào ngày cố định.
Dịch bằng AI
N5砂糖さとう
Đường, thứ bột trắng dùng để tạo vị ngọt.
Dịch bằng AI
N5寒いさむい
Lạnh (thời tiết). Cảm thấy nhiệt độ thấp. Dùng cho thời tiết, không khí. Trái nghĩa là「暑い」(nóng). Khi chạm vào vật và thấy lạnh thì dùng「冷たい」.
Dịch bằng AI
N5皿さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.
Dịch bằng AI
N5再来年さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.
Dịch bằng AI
N5三月さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.
Dịch bằng AI
N5散歩さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.
Dịch bằng AI
N5四し
bốn. Số 4. Từ này còn có cách đọc 「よん」, và trong văn nói thì 「よん」 được dùng nhiều hơn. Cách đọc thay đổi tùy theo từ, như 「四つ(よっつ)」「四日(よっか)」.
Dịch bằng AI
N5塩しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.
Dịch bằng AI
N5しかししかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.
Dịch bằng AI
N5四月しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.
Dịch bằng AI
N5時間じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.
Dịch bằng AI
N5仕事しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.
Dịch bằng AI
N5辞書じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.
Dịch bằng AI
N5静かしずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.
Dịch bằng AI
N4, N5下した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.
Dịch bằng AI
N5七しち
bảy. Số 7. Từ này còn có cách đọc 「なな」, và trong văn nói thì 「なな」 được dùng nhiều hơn. Cách đọc thay đổi tùy theo từ, như 「七つ(ななつ)」「七日(なのか)」.
Dịch bằng AI
N5七月しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.
Dịch bằng AI
N5質問しつもん
Câu hỏi. Việc hỏi người khác điều mình không biết.
Dịch bằng AI
N5自転車じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.
Dịch bằng AI
N5自動車じどうしゃ
Xe ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ vật để di chuyển. Nghĩa gần như giống 「車」, là cách nói trang trọng.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N5 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.