Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にしたら/にしてみれば/にすれば

N2

〜にしたら/にしてみれば/にすれば

Ý nghĩa

Có nghĩa "nếu nhìn từ lập trường của 〜" "nếu đứng ở phía 〜 mà nghĩ," chỉ ra góc nhìn / tâm trạng của một nhân vật nào đó. Phần nhiều dùng để nói lên hoàn cảnh hay cảm xúc riêng của người đó mà người ngoài khó thấy được. Gắn vào từ chỉ người, như 「親にしてみれば」「彼にすれば」. Ba dạng gần như đồng nghĩa. Ngoài ra, ý nghĩa khác với 「にしたところで」 (nghĩa là "ngay cả 〜" / "kể cả trong trường hợp 〜").

Ví dụ
  1. 親にしてみれば、子どもはいくつになっても心配なものだ。 Đứng ở vị trí cha mẹ mà nói, con cái dù lớn đến đâu vẫn khiến họ lo lắng.
  2. 彼にすれば、よかれと思ってやったことだろう。 Đối với anh ấy, có lẽ đó là việc anh làm vì nghĩ là tốt.
  3. 子どもにしたら、急に引っ越せと言われても困る。 Đứng ở vị trí đứa trẻ, bị bảo phải chuyển nhà đột ngột thì cũng khó xử.
  4. 受け取る側にすれば、ありがた迷惑なこともある。 Đối với người nhận, đôi khi đó lại là sự tốt bụng gây phiền toái.