Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜にもほどがある
Ý nghĩa
Cách diễn đạt trách móc / ngán ngẩm mạnh mẽ rằng "mọi việc đều có giới hạn của nó, vậy mà điều này vượt quá giới hạn ấy quá nhiều." Trách rằng lời nói / hành vi của đối phương đã vượt khỏi phạm vi cho phép theo lẽ thường. Thường xuất hiện ở dạng gắn vào danh từ hoặc gốc tính từ đuôi な, như 「冗談にもほどがある」「失礼にもほどがある」. Hay dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ
- 嘘をつくにもほどがある。 Nói dối cũng phải có giới hạn chứ.
- 冗談にもほどがあるよ。本気で怒る人もいる。 Đùa cũng phải có chừng mực chứ. Có người sẽ giận thật đấy.
- 自分勝手にもほどがある。 Ích kỷ cũng phải có giới hạn chứ.
- 鈍感にもほどがある。 Vô tâm cũng phải có mức độ chứ.