Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にもほどがある

N2

〜にもほどがある

Ý nghĩa

Cách diễn đạt trách móc / ngán ngẩm mạnh mẽ rằng "mọi việc đều có giới hạn của nó, vậy mà điều này vượt quá giới hạn ấy quá nhiều." Trách rằng lời nói / hành vi của đối phương đã vượt khỏi phạm vi cho phép theo lẽ thường. Thường xuất hiện ở dạng gắn vào danh từ hoặc gốc tính từ đuôi な, như 「冗談にもほどがある」「失礼にもほどがある」. Hay dùng trong khẩu ngữ.

Ví dụ
  1. 嘘をつくにもほどがある。 Nói dối cũng phải có giới hạn chứ.
  2. 冗談にもほどがあるよ。本気で怒る人もいる。 Đùa cũng phải có chừng mực chứ. Có người sẽ giận thật đấy.
  3. 自分勝手にもほどがある。 Ích kỷ cũng phải có giới hạn chứ.
  4. 鈍感にもほどがある。 Vô tâm cũng phải có mức độ chứ.