Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N1

1,324 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

101〜150 / 1,324
N1 一新 いっしん
Việc đổi mới những thứ cũ và làm cho hoàn toàn mới. Dùng trong tình huống tái tạo lớn thể chế hay phương châm của tổ chức, nội thất cửa hàng. Dùng như 「心機一新」「陣容を一新する」. Có sắc thái không phải cải tiến từng phần mà thay đổi toàn bộ.

Dịch bằng AI

N1 一心 いっしん
Có nghĩa là tập trung tâm tư vào một việc duy nhất. Dùng dưới dạng 「一心に」「〜したい一心で」. Diễn đạt trạng thái dồn hết tâm trí vào một mục đích hay đối tượng và làm việc không nhìn ngó xung quanh.

Dịch bằng AI

N1 一掃 いっそう
Việc loại bỏ tất cả những thứ không cần thiết hay không mong muốn. Dùng như 「不正を一掃する」「在庫を一掃する」 trong tình huống dọn dẹp cùng lúc những gì còn sót lại trên phạm vi rộng. Là văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 一帯 いったい
Là phạm vi rộng trải khắp một khu vực nào đó. Dùng như 「この一帯」「山麓一帯」, chỉ một sự lan rộng địa lý thành một khối.

Dịch bằng AI

N1 逸脱 いつだつ
Việc lệch khỏi phạm vi hay quy định ban đầu. Dùng trong trường hợp rời khỏi đường lối đã được định ra như quy tắc, trình tự, chủ đề. Dùng như 「議論が逸脱する」「職務から逸脱する」. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 一致団結 いっちだんけつ
Việc nhiều người đồng lòng, cùng hướng tới một mục tiêu và hợp sức với nhau. 「一致」 nghĩa là suy nghĩ hay ý kiến khớp nhau hoàn toàn, 「団結」 nghĩa là những người cùng nhóm tập hợp lại và gắn kết chặt chẽ với nhau; ghép hai từ này lại để nhấn mạnh sức mạnh của sự đoàn kết. Từ này hầu như chỉ dùng ở dạng 「一致団結して」 hay 「一致団結し」, như trong 「住民が一致団結して反対運動を起こす」, và ít khi dùng độc lập như một danh từ.

Dịch bằng AI

N1 一朝一夕 いっちょういっせき
Là từ bốn chữ Hán biểu thị thời gian ngắn ngủi, một khoảng thời gian rất ít. Phần lớn dùng dưới dạng 「一朝一夕には成らない」 trong văn cảnh nói rằng việc đạt được điều gì đó cần thời gian dài. Điển hình là kết hợp với cấu trúc phủ định.

Dịch bằng AI

N1 逸品 いっぴん
Là vật phẩm xuất sắc hiếm khi được thấy, đặc biệt trong số rất nhiều thứ. Dùng như 「天下の逸品」「まさに逸品だ」, để khen ngợi những vật được công nhận giá trị cao như đồ cổ, món ăn, mỹ thuật.

Dịch bằng AI

N1 一変 いっぺん
Việc trạng thái hay vẻ ngoài đến nay hoàn toàn thay đổi. Dùng như 「態度が一変する」「風景が一変した」 trong tình huống trước và sau khác nhau lớn trong thời gian ngắn. Là văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 逸話 いつわ
Là giai thoại thú vị về một nhân vật mà không được nhiều người trên đời biết đến. Dùng như 「有名な逸話」「こんな逸話が残っている」, áp dụng cho những câu chuyện ngắn truyền đạt một mặt bất ngờ của nhân vật.

Dịch bằng AI

N1 遺伝 いでん
Việc đặc điểm và tính chất của cơ thể cha mẹ được truyền lại cho con cháu. Dùng như 「遺伝する」「遺伝的な病気」, dùng cho hiện tượng sinh học truyền từ cha mẹ sang con.

Dịch bằng AI

N1, N2 移転 いてん
Dời nhà ở hoặc văn phòng đến nơi khác. Cũng chỉ việc quyền lợi v.v. được chuyển sang bên khác.

Dịch bằng AI

N1 否む いなむ
Việc phủ nhận sự thật, yêu cầu, đề xuất và không thừa nhận. Đặc biệt được dùng nhiều dưới dạng 「否めない」, biểu thị tình huống dù có muốn phủ định cũng không thể phủ định. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 威風堂々 いふうどうどう
Trạng thái có uy nghiêm, đường hoàng và đáng kính. Dùng trong tình huống tạo ấn tượng mạnh cho người xem, như cử chỉ của nhân vật, đoàn diễu hành, dáng vẻ của tòa nhà. Dùng dưới dạng 「威風堂々と〜する」「威風堂々たる〜」.

Dịch bằng AI

N1 異変 いへん
Là biến đổi hay sự việc khác thường, không như bình thường. Dùng như 「体に異変が起きる」「気候の異変」, phần lớn ngụ ý một biến đổi xấu ngoài dự đoán. Không chỉ là biến đổi đơn thuần mà bao hàm sắc thái bất thường cần đề phòng.

Dịch bằng AI

N1 戒める いましめる
Việc lưu ý để không lặp lại sai lầm, hoặc kỷ luật bản thân hay người khác một cách nghiêm khắc. Dùng như 「油断を戒める」「子を戒める」. Là từ trang trọng dùng trong văn cảnh đạo đức và giáo huấn.

Dịch bằng AI

N1 忌まわしい いまわしい
Trạng thái xui xẻo và khó chịu đến mức ngay cả việc nhớ lại cũng ngại. Dùng cho những việc khó khăn trong quá khứ hay những điều xui rủi, như 「忌まわしい記憶」「忌まわしい事件」. Là từ trang trọng diễn đạt cảm xúc tiêu cực khá mạnh.

Dịch bằng AI

N1 意味深長 いみしんちょう
Có nghĩa là phía sau ý nghĩa bề mặt còn ẩn chứa hàm ý hay nghĩa ngầm sâu xa hơn. Dùng dưới dạng 「意味深長な〜」「〜は意味深長だ」 trong tình huống lời nói, biểu cảm, văn chương không thể giải thích đơn giản.

Dịch bằng AI

N1 卑しい いやしい
Trạng thái nhân cách hay hành vi thấp kém, thiếu phẩm cách. Dùng cho sự bám víu mạnh vào tiền bạc hay đồ ăn, hay hành vi hèn nhát, như 「卑しい目つき」「卑しい根性」. Là từ đi kèm đánh giá phê phán mạnh.

Dịch bằng AI

N1 威容 いよう
Là dáng vẻ hay vẻ ngoài đường hoàng và đáng kính, áp đảo người nhìn. Dùng cho nhân vật, kiến trúc, núi non, tàu chiến, và dùng trong các văn cảnh trang trọng như 「威容を誇る」「威容を示す」.

Dịch bằng AI

N1 苛立つ いらだつ
Việc sự việc không như ý muốn khiến tâm trạng không yên, bứt rứt khó chịu. Phần lớn dùng cho các tình huống phải chờ đợi như tắc đường, bị trễ, phản ứng chậm chạp của đối phương. Cũng thường dùng dạng danh từ 「苛立ちを隠せない」.

Dịch bằng AI

N1 威力 いりょく
Là sức mạnh hay hiệu lực mạnh mẽ áp đảo đối phương. Chỉ sức mạnh phá hoại hay sức ảnh hưởng mà vũ khí, hiện tượng tự nhiên, hay tổ chức tác động đến đối phương. Dùng như 「威力を発揮する」「台風の威力」.

Dịch bằng AI

N1 異論 いろん
Là suy nghĩ khác hay ý kiến phản đối đối với một ý kiến hay luận điểm nào đó. Dùng như 「異論がある」「異論を唱える」 để cho thấy có cách nhìn khác về điều gì đó. Có cách nói cố định 「異論はない」 biểu thị sự đồng ý hoàn toàn.

Dịch bằng AI

N1 右往左往 うおうさおう
Trạng thái hoảng hốt chạy bên này bên kia, không biết phải làm sao. Là từ bốn chữ Hán dùng như 「人々が右往左往する」 trong tình huống nhiều người hỗn loạn chạy đi chạy lại trước sự việc đột ngột.

Dịch bằng AI

N1 うかがい知る うかがいしる
Việc suy đoán và nắm bắt khái quát tình hình bên trong hay toàn cảnh từ vẻ ngoài và một vài manh mối. Dùng như 「表情からはうかがい知れない」「現状をうかがい知る」. Là cách diễn đạt trang trọng dùng trong tình huống không trực tiếp nhìn nghe mà cảm nhận gián tiếp.

Dịch bằng AI

N1 浮かれる うかれる
Trạng thái tâm trạng phấn chấn vì vui mừng hay vui sướng, mất bình tĩnh và trở nên nông nổi. Dùng như 「祭りに浮かれる」「成功に浮かれる」 trong tình huống bị cuốn theo cảm giác hưng phấn nhất thời. Phần lớn mang sắc thái tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 受け流す うけながす
Có nghĩa là né tránh nhẹ nhàng các lời lẽ tấn công, châm biếm, khiêu khích từ đối phương mà không đối đầu trực tiếp. Dùng như 「冗談で受け流す」「軽く受け流す」, biểu thị cách ứng xử tránh xung đột, không gây sóng gió.

Dịch bằng AI

N1 受け持つ うけもつ
Việc nhận lấy công việc hay phạm vi phụ trách như vai trò của bản thân và xử lý có trách nhiệm. Dùng như 「クラスを受け持つ」「窓口を受け持つ」 trong tình huống được phân công và phụ trách công việc hay nhiệm vụ.

Dịch bằng AI

N1 薄々 うすうす
Trạng thái chưa rõ ràng nhưng cảm giác lờ mờ nhận ra. Dùng như 「薄々感づいていた」「薄々気づいていた」, biểu thị tình huống chưa hoàn toàn chắc chắn nhưng đã có dự cảm. Là phó từ thường đi với các động từ như nhận ra, cảm thấy, biết.

Dịch bằng AI

N1 うずうず うずうず
Trạng thái rất muốn làm một việc gì đó đến mức không thể ngồi yên, cảm xúc dâng cao từ bên trong. Dùng như 「早く試したくてうずうずする」. Là phó từ diễn đạt sự thôi thúc không thể kìm nén, phần lớn dùng dưới dạng 「〜する」.

Dịch bằng AI

N1 薄気味悪い うすきみわるい
Trạng thái không có lý do rõ ràng nhưng cảm thấy bất an hay sợ hãi mơ hồ. Dùng như 「薄気味悪い笑い方」「薄気味悪い静けさ」. Là tính từ diễn đạt không khí bất an mơ hồ và rùng rợn, không phải mối đe dọa rõ rệt.

Dịch bằng AI

N1 渦巻く うずまく
Trạng thái nước hoặc khói tạo thành xoáy và quay tròn, hoặc cảm xúc và tranh luận hỗn loạn dữ dội và dâng cao. Dùng như 「怒りが渦巻く」「議論が渦巻く」, cho cả nghĩa quay tròn vật lý và sự hỗn loạn trừu tượng.

Dịch bằng AI

N1 薄ら寒い うすらさむい
Trạng thái không hẳn là lạnh rõ ràng, nhưng không hiểu sao da vẫn cảm thấy chút lạnh. Dùng như 「薄ら寒い朝」「薄ら寒い話」. Không chỉ diễn đạt nhiệt độ mà còn dùng theo lối ẩn dụ cho những câu chuyện rùng rợn, lạnh sống lưng.

Dịch bằng AI

N1 薄れる うすれる
Trạng thái màu sắc, cảm xúc, ký ức dần yếu đi và mờ nhạt. Dùng như 「記憶が薄れる」「関心が薄れる」. Diễn đạt trạng thái cảm giác hay ấn tượng giảm bớt đà và độ đậm theo thời gian.

Dịch bằng AI

N1 うだつ うだつ
「うだつ」 vốn là cột nhỏ hoặc mái phụ gắn ở hai đầu mái nhà. Vì chỉ những gia đình giàu có mới đủ khả năng xây 「うだつ」 lộng lẫy, nên thành ngữ 「うだつが上がらない」 được dùng để chỉ trạng thái mãi không thăng tiến về địa vị hay đời sống, không có gì nổi bật. Là quán ngữ hơi cổ, thường dùng để châm biếm hoàn cảnh của người đàn ông.

Dịch bằng AI

N1 打たれ強い うたれづよい
Có khả năng không bị gục ngã và đứng dậy được trước những lời chỉ trích, thất bại hay cú sốc tinh thần. Dùng như 「打たれ強い性格」. Vốn là thuật ngữ quyền anh, được chuyển nghĩa và dùng trong các tình huống diễn đạt sức chịu đựng tinh thần.

Dịch bằng AI

N1 打ち勝つ うちかつ
Có nghĩa là không thua cuộc trước hoàn cảnh khó khăn, kẻ thù mạnh, hay sự yếu đuối của bản thân và vượt qua chúng. Dùng như 「病に打ち勝つ」「誘惑に打ち勝つ」. Là cách diễn đạt trang trọng, không chỉ là chiến thắng đơn thuần mà bao hàm sắc thái khắc phục đối tượng khó khăn.

Dịch bằng AI

N1 打ち砕く うちくだく
Việc dùng sức mạnh lớn để đập vỡ vật cứng thành từng mảnh nhỏ, hoặc làm tan nát hoàn toàn hy vọng và kế hoạch. Dùng như 「岩を打ち砕く」「夢を打ち砕く」, cho cả phá hủy vật lý và sự nghiền nát hy vọng.

Dịch bằng AI

N1 打ち出す うちだす
Việc thể hiện rõ ràng và công khai tuyên bố đường lối, suy nghĩ, hay chính sách mới. Dùng như 「新方針を打ち出す」「独自色を打ち出す」 trong tình huống chủ trương mạnh mẽ ra ngoài những gì đã có bên trong.

Dịch bằng AI

N1 打ち解ける うちとける
Việc sự cảnh giác và e dè ban đầu biến mất, trở nên có thể trò chuyện thân mật và thoải mái với đối phương. Dùng như 「初対面でもすぐ打ち解ける」. Diễn đạt trạng thái khoảng cách hình thức được rút ngắn và có thể mở lòng giao lưu.

Dịch bằng AI

N1 打ち所 うちどころ
Là vị trí trên cơ thể bị đập vào, hoặc chỗ đáng bị phê bình. 「打ち所が悪い」 với nghĩa khi ngã đập vào bộ phận chí mạng, 「非の打ち所がない」 với nghĩa không có một khuyết điểm nào. Cả hai đều đã được xác lập là quán ngữ.

Dịch bằng AI

N1 打ちのめす うちのめす
Có nghĩa là đánh bại đối phương mạnh đến mức không đứng dậy nổi, đánh hoàn toàn cho thua cuộc. Dùng như 「相手を打ちのめす」「失敗に打ちのめされる」, cho cả đòn đánh vật lý lẫn cú sốc tinh thần.

Dịch bằng AI

N1 打ち破る うちやぶる
Việc dùng sức mạnh và khí thế để đập tan bức tường, hạn chế, hay tình huống xấu đã chắn đường cho đến nay. Dùng như 「固定観念を打ち破る」「記録を打ち破る」 trong tình huống vượt qua thứ gì đó để mở ra triển khai mới.

Dịch bằng AI

N1 有頂天 うちょうてん
Trạng thái vui mừng đến cực độ và quên cả bản thân. Dùng như 「優勝して有頂天になる」, biểu thị dáng vẻ phấn khích đến mức mất bình tĩnh trước thành công lớn hay vận may. Cũng được dùng trong văn cảnh ngầm dự báo thất bại sau đó.

Dịch bằng AI

N1 打ち寄せる うちよせる
Việc sóng và những thứ tương tự ào ạt dồn vào bờ, hoặc việc cảm xúc, thông tin liên tục dồn dập tới. Dùng như 「波が打ち寄せる」「声援が打ち寄せる」, cho cả nghĩa vật lý lẫn nghĩa trừu tượng.

Dịch bằng AI

N1 内輪 うちわ
Là phạm vi người rất hạn chế như gia đình hay bạn bè thân thiết. Dùng như 「内輪で祝う」「内輪の話」, chỉ mối quan hệ thân mật không có người ngoài tham gia. Còn có nghĩa ước lượng số tiền hay số lượng dè dặt.

Dịch bằng AI

N1, N2 訴える うったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.

Dịch bằng AI

N1 うつつ うつつ
Là trạng thái đang tỉnh, là hiện thực. Dùng như 「夢とうつつの区別がつかない」「うつつを抜かす」. Đặc biệt dưới dạng 「うつつを抜かす」 là quán ngữ xuất hiện thường xuyên với nghĩa say mê một việc đến mức bỏ bê công việc chính.

Dịch bằng AI

N1 打って変わる うってかわる
Có nghĩa là trạng thái hay thái độ đột ngột thay đổi hoàn toàn so với trước. Dùng như 「打って変わって穏やかになる」, phần lớn dùng phó từ ở dạng 「〜て」, trong tình huống nhấn mạnh sự tương phản trước sau.

Dịch bằng AI

N1 うってつけ うってつけ
Trạng thái phù hợp hoàn hảo với mục đích hay điều kiện nào đó, như thể được đặt riêng. Dùng như 「この仕事に彼はうってつけだ」. Là từ trang trọng, dùng khi người, địa điểm, hay cơ hội là tối ưu.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.