Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜なら〜で/〜ば〜で

N2

〜なら〜で/〜ば〜で

Ý nghĩa

Có nghĩa là "khi một trạng thái nào đó xảy ra thì chính điều đó lại làm nảy sinh vấn đề / rắc rối khác." Diễn tả sự cam chịu hoặc lời than phiền rằng dù tình huống mong muốn có thành hiện thực thì rốt cuộc vẫn không thỏa lòng, đằng nào cũng phiền phức. Lặp lại cùng một từ ở trước và sau. Ý nghĩa gần như giống với 「〜たら〜たで」, chỉ là hình thức điều kiện đổi thành 「なら」「ば」.

Ví dụ
  1. 暇なら暇で、何をすればいいか分からなくなる。 Rảnh thì rảnh, nhưng lại chẳng biết nên làm gì.
  2. 金がないと困るが、あればあったで気が大きくなって使ってしまう。 Không có tiền thì khổ, nhưng có tiền thì lại sinh ra tiêu xài phóng khoáng quá mức.
  3. 雨が降れば降ったで中止、降らなければ降らないで暑くて大変だ。 Mưa thì phải hủy, mà không mưa thì lại nóng đến khổ sở.