Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜てやる
Ý nghĩa
Nghĩa cơ bản là làm gì đó cho đối tượng vai dưới hoặc cho động thực vật v.v. (ví dụ: 弟に買ってやる、花に水をやる). Từ đó phát sinh cách dùng diễn tả ý chí mạnh mẽ của người nói, đặc biệt là quyết tâm mang theo sự phản kháng, trả đũa, hay tính không chịu thua. Ở cách dùng biểu thị ý chí này, người nói mang tâm trạng 「今に見ていろ」, dùng như 「見返してやる」「辞めてやる」. Cách dùng sau là khẩu ngữ suồng sã.
Ví dụ
- 弟に自転車を買ってやった。 Tôi đã mua xe đạp cho em trai.
- いつか必ず見返してやる。 Nhất định có ngày tôi sẽ chứng minh cho mà xem.
- こんな会社、辞めてやる。 Cái công ty thế này, tôi nghỉ cho xong.
- 絶対に成功してやると心に決めた。 Tôi đã quyết tâm nhất định phải thành công cho bằng được.