Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜てやる

N2

〜てやる

Ý nghĩa

Nghĩa cơ bản là làm gì đó cho đối tượng vai dưới hoặc cho động thực vật v.v. (ví dụ: 弟に買ってやる、花に水をやる). Từ đó phát sinh cách dùng diễn tả ý chí mạnh mẽ của người nói, đặc biệt là quyết tâm mang theo sự phản kháng, trả đũa, hay tính không chịu thua. Ở cách dùng biểu thị ý chí này, người nói mang tâm trạng 「今に見ていろ」, dùng như 「見返してやる」「辞めてやる」. Cách dùng sau là khẩu ngữ suồng sã.

Ví dụ
  1. 弟に自転車を買ってやった。 Tôi đã mua xe đạp cho em trai.
  2. いつか必ず見返してやる。 Nhất định có ngày tôi sẽ chứng minh cho mà xem.
  3. こんな会社、辞めてやる。 Cái công ty thế này, tôi nghỉ cho xong.
  4. 絶対に成功してやると心に決めた。 Tôi đã quyết tâm nhất định phải thành công cho bằng được.