Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜てみせる

N2

〜てみせる

Ý nghĩa

Nghĩa cơ bản là thực sự làm động tác để cho đối phương xem (ví dụ: 手本を示す). Từ đó, ở dạng 「必ず〜してみせる」, phát sinh cách dùng diễn tả quyết tâm hoặc tuyên bố mạnh mẽ, thề với những người xung quanh rằng dù khó khăn cũng sẽ tự sức mình làm cho bằng được. Ở cách dùng biểu thị quyết tâm này, dùng như 「合格してみせる」「勝ってみせる」. Là biểu diễn thực tế hay là quyết tâm thì do ngữ cảnh quyết định.

Ví dụ
  1. 先生がお手本に、まず一度書いてみせた。 Thầy giáo làm mẫu, viết thử một lần cho xem trước.
  2. 来年こそ合格してみせる。 Năm sau nhất định tôi sẽ thi đỗ cho xem.
  3. 今度の試合は必ず勝ってみせる。 Trận đấu lần này nhất định tôi sẽ thắng cho xem.
  4. このプロジェクトを成功させてみせる。 Tôi sẽ làm cho dự án này thành công cho xem.