Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜まくる
Ý nghĩa
Gắn vào dạng ます của động từ, là cách nói mang tính hậu tố biểu thị sự nhấn mạnh "làm 〜 một cách triệt để / quá mức." Cho thấy việc thực hiện động tác đó một cách mạnh mẽ nhiều lần, hoặc một cách quá độ. Dùng như 「書きまくる」「食べまくる」. Là khẩu ngữ suồng sã, ít dùng trong văn viết trang trọng.
Ví dụ
- 夏休みは遊びまくった。 Kỳ nghỉ hè tôi đã chơi thả ga.
- 締め切り前は寝ずに書きまくる。 Trước hạn nộp, tôi thức trắng viết lấy viết để.
- セールで買いまくってしまった。 Trong đợt giảm giá, tôi đã mua sắm không ngừng tay.
- 一日中走りまくって、くたくただ。 Chạy suốt cả ngày nên tôi mệt lử.