Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜わ〜わ

N2

〜わ〜わ

Ý nghĩa

Cách dùng liệt kê, đặt cạnh nhau hai sự việc / hành động cùng loại để nhấn mạnh tâm trạng "hết cái này đến cái khác xảy ra, thật ngán ngẩm / vất vả." Phần nhiều là liệt kê các tình huống tiêu cực. Lặp lại thể thông thường (thể từ điển) của động từ v.v., dùng như 「泣くわ喚くわ」「降るわ降るわ」. Dùng trong khẩu ngữ suồng sã, ít dùng ở những tình huống trang trọng.

Ví dụ
  1. 子どもは泣くわ喚くわで、もう大変だった。 Bọn trẻ nào khóc nào la, thật là vất vả.
  2. 雨は降るわ風は吹くわで、散々な一日だった。 Nào mưa rơi nào gió thổi, một ngày thật tồi tệ.
  3. 客は来るわ来るわで、休む暇もなかった。 Khách cứ đến nườm nượp, chẳng có lúc nào ngơi tay.
  4. 文句は言うわ手伝わないわで、あきれてしまった。 Vừa càu nhàu lại vừa chẳng phụ giúp, khiến tôi phát ngán.