Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ならいざ知らず/〜はいざ知らず

N1

〜ならいざ知らず/〜はいざ知らず

Ý nghĩa

Nêu rằng "nếu là trường hợp ~ thì còn nói làm gì, nhưng thực tế không phải vậy", tạm chấp nhận một trường hợp đặc biệt rồi đối chiếu với thực tế khác hẳn. Phía sau thường là sự ngạc nhiên hay phê phán.

Ví dụ
  1. 新人ならいざ知らず、ベテランがこんなミスをするとは情けない。 Người mới thì không nói, nhưng người dày dặn kinh nghiệm mà mắc lỗi như vậy thật đáng thất vọng.
  2. 昔はいざ知らず、今どきそんな考え方は通用しない。 Ngày xưa thì không biết, chứ thời nay cách suy nghĩ như vậy không còn phù hợp nữa.
  3. 専門家ならいざ知らず、素人にこの修理は無理だ。 Chuyên gia thì không nói, chứ người không chuyên thì không thể sửa được.