Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜をよそに

N1

〜をよそに

Ý nghĩa

Diễn tả việc hành động mà bỏ ngoài tai, phớt lờ sự lo lắng, phản đối hay phiền hà của xung quanh. Phần lớn hàm chứa cái nhìn phê phán của người nói.

Ví dụ
  1. 親の心配をよそに、彼は危険な単独登山に出かけた。 Bất chấp sự lo lắng của cha mẹ, anh ấy vẫn đi leo núi một mình.
  2. 住民の反対をよそに、ダムの建設は強行された。 Bất chấp sự phản đối của cư dân, việc xây đập vẫn được tiến hành.
  3. 周囲の混乱をよそに、彼女は一人冷静に対処していた。 Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh, cô ấy một mình bình tĩnh xử lý.