Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜をものともせず(に)
Ý nghĩa
Diễn tả dáng vẻ đương đầu mà chẳng coi khó khăn, trở ngại ra gì. Phần lớn nói một cách tích cực, ca ngợi tư thế mạnh mẽ không khuất phục nghịch cảnh.
Ví dụ
- 彼は度重なる失敗をものともせず、研究を続けた。 Anh ấy không hề nao núng trước những thất bại liên tiếp mà tiếp tục nghiên cứu.
- 選手たちは悪天候をものともせずに試合を続行した。 Các vận động viên không bận tâm đến thời tiết xấu và tiếp tục thi đấu.
- 彼女は周囲の偏見をものともせず、自分の道を貫いた。 Cô ấy không quan tâm đến định kiến xung quanh mà kiên trì đi theo con đường của mình.