Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜はさておき
Ý nghĩa
Diễn tả việc tạm gác một việc sang một bên để chuyển sang chủ đề khác. Thường dùng như lời dẫn khi bước vào nội dung chính.
Ví dụ
- 冗談はさておき、そろそろ本題に入りましょう。 Đùa sang một bên, chúng ta vào vấn đề chính nhé.
- 結果はさておき、最後まで諦めなかった姿勢は立派だ。 Kết quả thế nào không bàn, tinh thần không bỏ cuộc đến cùng rất đáng khen.
- 費用の問題はさておき、まず計画として実現可能か検討しよう。 Vấn đề chi phí tạm gác lại, trước hết hãy xem xét kế hoạch có khả thi không.