Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にもまして

N1

〜にもまして

Ý nghĩa

Lấy một cái làm chuẩn rồi diễn tả mức độ còn nghiêm trọng hoặc lớn hơn thế. Nhấn mạnh mức độ vượt qua đối tượng so sánh, như 「以前にもまして」(hơn cả trước đây)、「何にもまして」(hơn bất cứ điều gì).

Ví dụ
  1. 今年は例年にもまして暑さが厳しい。 Năm nay nóng hơn hẳn so với mọi năm.
  2. 事故の後、彼は以前にもまして安全に気を配るようになった。 Sau tai nạn, anh ấy chú ý đến an toàn hơn trước rất nhiều.
  3. 家族の健康が、私にとって何にもまして大切だ。 Sức khỏe gia đình đối với tôi quý hơn bất cứ thứ gì.