Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜にひきかえ
Ý nghĩa
Đối chiếu hai sự việc và nêu rằng chúng khác biệt rất lớn. Thường lấy vế trước làm chuẩn rồi đánh giá vế sau cao hơn hoặc thấp hơn, là cách nói đối chiếu mang sắc thái chủ quan của người nói. 「ひきかえ」viết là 「引き換え」.
Ví dụ
- 去年の不作にひきかえ、今年は豊作に恵まれた。 Trái ngược với mùa mất mùa năm ngoái, năm nay được mùa bội thu.
- 兄が社交的なのに引き換え、弟はひどく内気だ。 Trái ngược với anh trai hoạt bát, em trai lại rất nhút nhát.