Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜と思いきや

N1

〜と思いきや

Ý nghĩa

Diễn tả sự bất ngờ, ngạc nhiên khi cứ tưởng là vậy nhưng thực tế lại khác với dự đoán. Là cách nói hơi suồng sã, nêu việc dự đoán của người nói đã sai.

Ví dụ
  1. 楽勝だと思いきや、予想外の苦戦を強いられた。 Tưởng sẽ thắng dễ dàng, ai ngờ lại phải chiến đấu vất vả ngoài dự kiến.
  2. 彼はもう帰ったと思いきや、まだ会議室に残っていた。 Tưởng anh ấy đã về rồi, ai ngờ vẫn còn ở phòng họp.
  3. 雨が降ると思いきや、午後はすっかり晴れ上がった。 Tưởng trời sẽ mưa, ai ngờ buổi chiều lại nắng đẹp.