Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜といえども
Ý nghĩa
Diễn tả ý nhượng bộ mạnh "dù là ~ đi nữa". Là cách nói cứng, mang tính văn viết, nêu rằng dù ở lập trường hay trường hợp đó cũng không phải ngoại lệ. Trang trọng hơn 「〜とはいえ」.
Ví dụ
- どんなに優秀な専門家といえども、判断を誤ることはある。 Dù là chuyên gia giỏi đến đâu cũng có lúc phán đoán sai.
- いかに親しい間柄といえども、守るべき礼儀はある。 Dù thân thiết đến mấy cũng có những phép lịch sự cần phải giữ.
- 一日といえども、練習を怠るわけにはいかない。 Dù chỉ một ngày cũng không thể bỏ tập luyện.