Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜といえども

N1

〜といえども

Ý nghĩa

Diễn tả ý nhượng bộ mạnh "dù là ~ đi nữa". Là cách nói cứng, mang tính văn viết, nêu rằng dù ở lập trường hay trường hợp đó cũng không phải ngoại lệ. Trang trọng hơn 「〜とはいえ」.

Ví dụ
  1. どんなに優秀な専門家といえども、判断を誤ることはある。 Dù là chuyên gia giỏi đến đâu cũng có lúc phán đoán sai.
  2. いかに親しい間柄といえども、守るべき礼儀はある。 Dù thân thiết đến mấy cũng có những phép lịch sự cần phải giữ.
  3. 一日といえども、練習を怠るわけにはいかない。 Dù chỉ một ngày cũng không thể bỏ tập luyện.