Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp VにVない

N1

VにVない

Ý nghĩa

Lặp lại cùng một động từ ở dạng 「〜に〜ない」, biểu thị trạng thái tiến thoái lưỡng nan "muốn làm cũng không làm được." Cho thấy nỗi khổ khi hành động bị chặn lại vì có lý do/hoàn cảnh nào đó. Có dạng thể từ điển + 「に」 + dạng phủ định khả năng của cùng động từ đó, dùng như 「泣くに泣けない」「言うに言えない」. Đặc trưng là lặp lại cùng một động từ.

Ví dụ
  1. あまりの出来事に、泣くに泣けない。 Trước sự việc quá đỗi, muốn khóc cũng chẳng khóc được.
  2. 事情が事情だけに、言うに言えない。 Vì hoàn cảnh là như vậy, muốn nói cũng chẳng nói ra được.
  3. ここまで来たら、引くに引けない。 Đã đến nước này thì muốn rút cũng chẳng rút lui được.
  4. 帰るに帰れず、駅で夜を明かした。 Muốn về mà chẳng về được, tôi qua đêm ở nhà ga.