Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
VにVない
Ý nghĩa
Lặp lại cùng một động từ ở dạng 「〜に〜ない」, biểu thị trạng thái tiến thoái lưỡng nan "muốn làm cũng không làm được." Cho thấy nỗi khổ khi hành động bị chặn lại vì có lý do/hoàn cảnh nào đó. Có dạng thể từ điển + 「に」 + dạng phủ định khả năng của cùng động từ đó, dùng như 「泣くに泣けない」「言うに言えない」. Đặc trưng là lặp lại cùng một động từ.
Ví dụ
- あまりの出来事に、泣くに泣けない。 Trước sự việc quá đỗi, muốn khóc cũng chẳng khóc được.
- 事情が事情だけに、言うに言えない。 Vì hoàn cảnh là như vậy, muốn nói cũng chẳng nói ra được.
- ここまで来たら、引くに引けない。 Đã đến nước này thì muốn rút cũng chẳng rút lui được.
- 帰るに帰れず、駅で夜を明かした。 Muốn về mà chẳng về được, tôi qua đêm ở nhà ga.