Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜(か)ろうが〜(か)ろうが/〜かろうと〜かろうと

N1

〜(か)ろうが〜(か)ろうが/〜かろうと〜かろうと

Ý nghĩa

Cách diễn đạt nhượng bộ và liệt kê song song dùng tính từ. Nói rằng "dù là A hay là B, đằng nào thì kết quả / thái độ cũng không thay đổi." Thường đặt cạnh nhau hai tính từ trái nghĩa. Lặp lại gốc tính từ + 「かろう」 (う là âm う biểu thị suy đoán), tạo thành dạng 「高かろうが安かろうが」「暑かろうと寒かろうと」. 「が」 và 「と」 gần như đồng nghĩa và có thể thay thế cho nhau. Mang tính văn viết và hơi cứng.

Ví dụ
  1. 高かろうが安かろうが、必要なものは買う。 Dù đắt hay rẻ, cái gì cần thì tôi vẫn mua.
  2. 暑かろうと寒かろうと、毎朝走ることにしている。 Dù nóng hay lạnh, sáng nào tôi cũng chạy bộ.
  3. 旨かろうがまずかろうが、出されたものは食べる。 Dù ngon hay dở, đã được dọn ra thì tôi đều ăn.
  4. 結果がよかろうが悪かろうが、全力を尽くすだけだ。 Dù kết quả tốt hay xấu, tôi cũng chỉ việc dốc hết sức mình.