Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜べくしてV(た)
Ý nghĩa
Có nghĩa là "có tính tất yếu để trở nên như vậy, và đương nhiên đã trở nên như vậy." Diễn đạt rằng đó không phải ngẫu nhiên, mà là kết quả đương nhiên khi các điều kiện đáng lẽ phải xảy ra đã hội đủ. Lặp lại cùng một động từ, dạng cơ bản là 「なるべくしてなった」「起こるべくして起こった」. Đây là cách dùng khác với 「べく」 biểu thị mục đích / ý chí (〜するために).
Ví dụ
- あのチームは、勝つべくして勝った。 Đội đó đã thắng như một điều tất yếu.
- 油断が続いていた。事故は起こるべくして起こったのだ。 Sự lơ là kéo dài. Tai nạn xảy ra là điều tất yếu phải xảy ra.
- 彼の成功は、なるべくしてなった結果だ。 Thành công của anh ấy là kết quả tất yếu phải đến.