Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜たるもの
Ý nghĩa
Biểu thị nghĩa vụ hoặc tâm thế rằng người ở vị trí hay thân phận cao quý đó thì đương nhiên phải như thế này, hoặc không được làm như thế kia. Gắn với danh từ như 「教師たる者」, nó nói lên thái độ xứng đáng với vị trí ấy. Ngoài ra còn có cách dùng ở dạng 「〜たるに値する/値しない」 để phán xét xem có xứng đáng với vị trí hay sự đánh giá đó hay không. Có cùng nguồn gốc với 「〜たる〜」 nối danh từ với danh từ.
Ví dụ
- 教師たるもの、学生に対して常に公平な態度で接しなければならない。 Là một giáo viên thì phải luôn đối xử công bằng với học sinh.
- 上に立つリーダーたるもの、困難な状況でも冷静さを失ってはいけない。 Là người đứng đầu thì dù trong tình huống khó khăn cũng không được mất bình tĩnh.
- 彼の無責任な言動は、一国の指導者たるに値しない。 Lời nói và hành động vô trách nhiệm của ông ta không xứng đáng với tư cách của một nhà lãnh đạo quốc gia.