Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ならでは(の)
Ý nghĩa
Diễn tả tính chất hay giá trị tuyệt vời chỉ riêng người đó, nơi đó, sự vật đó mới có. Dùng trong ngữ cảnh đánh giá cao.
Ví dụ
- これは100年の歴史を持つ老舗ならではの味わいだ。 Đây là hương vị mà chỉ có cửa hàng lâu đời với 100 năm lịch sử mới có được.
- 地元の人ならではの情報を教えてもらい、充実した旅行になった。 Nhờ được người địa phương cho biết những thông tin mà chỉ người bản xứ mới biết, chuyến đi đã rất trọn vẹn.