Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ならでは(の)

N1

〜ならでは(の)

Ý nghĩa

Diễn tả tính chất hay giá trị tuyệt vời chỉ riêng người đó, nơi đó, sự vật đó mới có. Dùng trong ngữ cảnh đánh giá cao.

Ví dụ
  1. これは100年の歴史を持つ老舗ならではの味わいだ。 Đây là hương vị mà chỉ có cửa hàng lâu đời với 100 năm lịch sử mới có được.
  2. 地元の人ならではの情報を教えてもらい、充実した旅行になった。 Nhờ được người địa phương cho biết những thông tin mà chỉ người bản xứ mới biết, chuyến đi đã rất trọn vẹn.