Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

4,227 từ
N1 安堵 あんど
Việc lo lắng tan biến và yên tâm trở lại. Dùng như「無事を知って安堵する」「安堵の表情」.

Dịch bằng AI

N1 案の定 あんのじょう
Phó từ biểu thị ý「đúng như dự đoán」. Phần lớn dùng trong các tình huống dự đoán xấu trở thành hiện thực, như「案の定、失敗した」.

Dịch bằng AI

N2 安否 あんぴ
Từ mang nghĩa「có bình an hay không」. Dùng trong các tình huống xác nhận tình trạng của đối phương sau tai nạn hoặc thiên tai, như「安否を確認する」「安否が気遣われる」.

Dịch bằng AI

N1 暗黙 あんもく
Là từ mang nghĩa dù không nói ra bằng miệng nhưng đôi bên đều hiểu lẫn nhau. Được dùng quán ngữ dưới dạng 「暗黙の了解」「暗黙のうちに」. Thường chỉ chuẩn mực hay sự đồng thuận không được tuyên bố chính thức nhưng được chia sẻ giữa các bên liên quan.

Dịch bằng AI

N1 暗躍 あんやく
Từ chỉ việc hoạt động một cách lén lút phía sau, không cho người ta biết. Phần lớn dùng trong văn cảnh không tốt, như「裏で暗躍する人物」.

Dịch bằng AI

N3
Dạ dày. Bộ phận hình túi trong cơ thể tiêu hóa thức ăn. 「胃が痛い」「胃薬」.

Dịch bằng AI

N1 威圧 いあつ
Có nghĩa là dùng uy nghiêm hay sức mạnh để áp đảo đối phương. Dùng dưới dạng 「威圧的な態度」「威圧感」「威圧する」. Không phải hành vi bạo lực thực tế, mà mang ý dùng thái độ mạnh hay sự hiện diện áp đảo để khiến đối phương sợ hãi rút lui.

Dịch bằng AI

N1 居合わせる いあわせる
Có nghĩa là tình cờ có mặt tại địa điểm đó. Dùng dưới dạng 「〜に居合わせる」 với nghĩa tình cờ đang ở nơi xảy ra sự việc khi sự kiện hay sự cố xảy ra. Không dùng trong trường hợp đến đó có chủ ý.

Dịch bằng AI

N2 言い掛かり いいがかり
Lời chỉ trích hay sự bắt bẻ vô căn cứ. Dùng như 「言い掛かりをつける」.

Dịch bằng AI

N1 言い放つ いいはなつ
Có nghĩa là nói ra một cách dứt khoát, không quan tâm đến những người xung quanh. Dùng cho lời nói đi kèm giọng điệu mạnh hay thái độ khiêu khích. Phần lớn mang hàm ý tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 言い張る いいはる
Có nghĩa là khẳng định mạnh mẽ ý kiến của mình và không thay đổi. Dùng dưới dạng 「〜と言い張る」 trong tình huống tiếp tục khẳng định suy nghĩ của bản thân dù bị chỉ ra hay phản bác. Phần lớn mang hàm ý tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 言い分 いいぶん
Điều mình muốn nói hay chủ trương từ phía mình. Dùng như 「言い分を聞く」「言い分が通る」.

Dịch bằng AI

N1 言い渡す いいわたす
Có nghĩa là người ở vị trí cao thông báo chính thức một quyết định cho người ở vị trí thấp hơn. Dùng trong tình huống truyền đạt nội dung chính thức và quan trọng như phán quyết, xử phạt, thông báo. Không dùng cho thông tin truyền đạt thông thường.

Dịch bằng AI

N3 委員 いいん
Ủy viên. Người được giao một công việc trong lớp hay tổ chức. 「学級委員」「委員会」.

Dịch bằng AI

N5 言う いう
Nói ra lời bằng miệng. 「名前を言う」.

Dịch bằng AI

N5 いえ
Tòa nhà nơi con người sinh sống. Cũng có cách đọc là 「うち」, thường dùng để chỉ nhà hay gia đình của chính mình. Khi ghép với từ khác, chữ này còn đọc là 「や」 như trong 「やちん」 (tiền thuê nhà), 「わがや」 (nhà của chính mình); 「か」 như trong 「かぞく」 (gia đình), 「かてい」 (gia đình, tổ ấm); hoặc 「け」 như trong 「けらい」 (gia thần, người hầu cận), 「やまだけ」 (nhà họ Yamada).

Dịch bằng AI

N3 意外 いがい
Bất ngờ. Trạng thái khác với điều đã nghĩ. 「意外な結果」「意外と簡単だった」. Từ 「以外」 có cùng cách đọc mang nghĩa 「trừ ~ ra」 (「私以外の人」), là từ hoàn toàn khác.

Dịch bằng AI

N5 いかが いかが
Cách nói lịch sự của 「どう」. 「お茶はいかがですか」.

Dịch bằng AI

N1 威嚇 いかく
Việc làm cho đối phương sợ hãi và buộc họ làm theo ý muốn. Dùng trong tình huống gây áp lực bằng đe dọa như súng hay tiếng quát lớn. Dùng như 「威嚇射撃」「威嚇行為」. Cũng dùng trong tình huống động vật tỏ ra to lớn để chống lại kẻ thù.

Dịch bằng AI

N1 いかなる いかなる
Là liên thể từ có nghĩa "như thế nào", "nào". Đứng trước danh từ, dùng dưới dạng 「いかなる〜も」「いかなる〜でも」 như cách diễn đạt trang trọng bao hàm mọi trường hợp, mọi điều kiện.

Dịch bằng AI

N1 いかに いかに
Là phó từ mang nghĩa "như thế nào", "đến mức nào". Trong câu hỏi dùng 「いかに〜か」, trong câu cảm thán dùng 「いかに〜ことか」. Là văn viết trang trọng xuất hiện thường xuyên trong văn luận thuyết và bình luận.

Dịch bằng AI

N1 遺憾 いかん
Là từ trang trọng diễn đạt cảm xúc tiếc nuối khi không đạt được kết quả như đã mong đợi. Dùng trong các tuyên bố chính thức hay tình huống xin lỗi, như 「遺憾の意を表する」「遺憾に思う」. Hầu như không dùng trong hội thoại đời thường, chủ yếu dùng trong chính trị, ngoại giao, đưa tin.

Dịch bằng AI

N1 如何 いかん
Diễn tả tình trạng hay kết quả của sự việc là như thế nào. Dùng như 「結果の如何にかかわらず」, 「如何ともしがたい」. Dùng trong văn phong trang trọng khi nêu điều kiện hay diễn biến. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「いかん」. Đây là từ khác với từ đồng âm 「遺憾」 (lấy làm tiếc).

Dịch bằng AI

N1 異議 いぎ
Việc thể hiện ý kiến phản đối đối với ý kiến hay quyết định của người khác. Trong các tình huống hội nghị hay luật pháp dùng như 「異議を唱える」「異議を申し立てる」. Là từ trang trọng dùng khi thể hiện chính thức lập trường phản đối, hơn là một ý kiến phản đối đơn thuần.

Dịch bằng AI

N3 いき
Hơi thở. Không khí ra vào qua miệng hay mũi. 「息を吸う」「息が苦しい」. Cũng có cách nói như 「息が合う」 (tâm ý khớp nhau hoàn toàn).

Dịch bằng AI

N3 勢い いきおい
Sức mạnh hay tốc độ của chuyển động. 「火の勢いが強い」「勢いよく走り出す」. Cũng dùng với nghĩa dòng chảy không dừng lại được, như 「勢いで買ってしまった」.

Dịch bằng AI

N2 生き甲斐 いきがい
Niềm vui hay động lực của việc được sống. Mục đích hay niềm vui nâng đỡ cuộc đời. Dùng như 「生き甲斐を見つける」「仕事が生き甲斐だ」.

Dịch bằng AI

N2 息苦しい いきぐるしい
Trạng thái cảm thấy khó thở. Hoặc trạng thái không khí của nơi đó hay quan hệ con người nặng nề và ngột ngạt. Dùng như 「部屋が息苦しい」「息苦しい沈黙」, cả nghĩa cơ thể và nghĩa ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 意気込む いきごむ
Việc hăng hái với nhiệt huyết mạnh để hoàn thành một việc gì đó. Dùng như 「優勝するぞと意気込む」「意気込んで出かける」, biểu thị trạng thái tâm trí được nâng lên tích cực hướng về phía trước.

Dịch bằng AI

N1 行き詰まる いきづまる
Có nghĩa là rơi vào trạng thái không thể tiến lên được nữa. Dùng trong tình huống một việc đang tiến triển như đàm phán, nghiên cứu, kinh doanh, quan hệ con người gặp trở ngại và dừng lại. Chỉ sự đình trệ mang tính trừu tượng chứ không phải sự bế tắc vật lý.

Dịch bằng AI

N1 意気投合 いきとうごう
Có nghĩa là tâm tư và suy nghĩ của hai bên hoàn toàn ăn khớp với nhau. Dùng trong tình huống nói chuyện với người gặp lần đầu hay người đã lâu không gặp, càng nói càng hợp ý và thân thiết. Cấu trúc 「〜と意気投合する」 là chính.

Dịch bằng AI

N1 憤る いきどおる
Việc ôm giữ cơn giận mạnh đối với những điều trái với đạo lý hay hành vi không thể tha thứ. Dùng cho cơn giận dựa trên tinh thần chính nghĩa như sự bất công xã hội hay đối xử bất hợp lý, như 「世相を憤る」「不正を憤る」. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 行き届く いきとどく
Trạng thái sự chu đáo hay chuẩn bị đã được thực hiện đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ. Dùng dưới dạng 「掃除が行き届く」「手入れが行き届く」「目が行き届く」, biểu thị sự đánh giá tích cực về chất lượng dịch vụ hay quản lý.

Dịch bằng AI

N2 息抜き いきぬき
Việc nghỉ ngơi một chút để làm dịu căng thẳng hay mệt mỏi. Dùng như 「息抜きに散歩する」「たまには息抜きも必要だ」. Dùng cho tình huống đổi không khí, thư giãn giữa quãng làm việc hay học tập kéo dài.

Dịch bằng AI

N3 生き物 いきもの
Sinh vật. Thứ có sự sống. Thường chỉ động vật. 「海の生き物」.

Dịch bằng AI

N2 意気揚々 いきようよう
Trạng thái đắc ý và tràn đầy khí thế. Dùng như 「意気揚々と帰る」「意気揚々と語る」.

Dịch bằng AI

N5 行く いく
Di chuyển từ nơi đang ở đến một nơi khác. Từ trái nghĩa là 「来る」. Cũng có cách đọc là 「ゆく」.

Dịch bằng AI

N1 幾多 いくた
Là số nhiều đến mức không đếm xuể. Dùng cho số lượng lớn các kinh nghiệm đã vượt qua như khó khăn, thử thách, hy sinh. Dùng như 「幾多の困難」「幾多の戦い」. Là văn viết, dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N5 いくつ いくつ
Từ dùng để hỏi số lượng. 「りんごはいくつありますか」. Cũng dùng khi hỏi tuổi(「おいくつですか」).

Dịch bằng AI

N1 異口同音 いくどうおん
Là từ bốn chữ Hán biểu thị trạng thái nhiều người cùng nói một điều. Dùng cho tình huống ý kiến nhất trí trong cuộc họp hay phỏng vấn. Dùng như 「異口同音に称賛する」「異口同音に反対する」.

Dịch bằng AI

N5 いくら いくら
Từ dùng để hỏi về giá cả hay số lượng. 「これはいくらですか」.

Dịch bằng AI

N5 いけ
Ao. Nơi có nước đọng lại, nhỏ hơn hồ.

Dịch bằng AI

N1 違憲 いけん
Việc vi phạm hiến pháp. Dùng trong trường hợp luật hay hành vi của chính phủ trái với quy định của hiến pháp. Dùng như 「違憲判決」「違憲審査」. Là từ dùng trong văn cảnh trang trọng của pháp luật và chính trị.

Dịch bằng AI

N1 威厳 いげん
Là sự nghiêm chỉnh đường hoàng đến mức khó tiếp cận. Chỉ không khí khiến người ta phải kính trọng, có ở những người địa vị cao, người lớn tuổi, người ở vị trí lãnh đạo. Dùng như 「威厳がある」「威厳を保つ」.

Dịch bằng AI

N1 憩う いこう
Việc nghỉ ngơi cơ thể giữa giờ làm việc hay di chuyển và làm tâm trí an yên. Dùng trong tình huống dành thời gian yên tĩnh tại nơi có thể nghỉ ngơi như công viên hay chỗ nghỉ. Dùng như 「木陰で憩う」「人々が憩う広場」. Là từ mang âm hưởng văn chương và trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 意向 いこう
Là suy nghĩ hay nguyện vọng của người đó về việc từ giờ muốn làm gì, định làm gì. Dùng như 「意向を示す」「意向を確認する」, được dùng nhiều trong tình huống trang trọng khi hỏi suy nghĩ của bề trên hay tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 異国 いこく
Là đất nước khác với đất nước của mình. Dùng như 「異国の地」「異国情緒」 trong tình huống cảm nhận sự khác biệt về văn hóa và phong thổ. Là từ mang sắc thái văn chương.

Dịch bằng AI

N1 異彩 いさい
Là màu sắc khác biệt với những thứ khác, từ đó chuyển nghĩa thành sự nổi bật rõ rệt so với những thứ xung quanh. Hầu như chỉ dùng cố định ở dạng 「異彩を放つ」, dùng trong văn cảnh tích cực biểu thị tính độc đáo hay cá tính nổi bật giữa môi trường xung quanh.

Dịch bằng AI

N2 潔い いさぎよい
Trạng thái dứt khoát, không luyến tiếc. Hoặc trạng thái trong sạch, không gian dối. Dùng như 「潔く負けを認める」「潔い態度」.

Dịch bằng AI

N2 いざこざ いざこざ
Sự tranh cãi hay xích mích nho nhỏ. Dùng như 「いざこざが起きる」「いざこざに巻き込まれる」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.