Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

4,227 từ
N5 一番 いちばん
Vị trí đầu tiên trong thứ tự. 「一番の人」. Cũng có nghĩa là "nhất, hơn cả" như trong 「一番高い」.

Dịch bằng AI

N1 一部始終 いちぶしじゅう
Có nghĩa là toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối. Dùng dưới dạng 「一部始終を〜する」, kết hợp với các động từ như xem, nghe, kể, chứng kiến. Là cách diễn đạt trang trọng chỉ toàn bộ quá trình của một sự việc, không bỏ sót.

Dịch bằng AI

N1 一抹 いちまつ
「抹」 nghĩa là một nét quét cọ vẽ. Từ đó, biểu thị một mức độ rất nhỏ. Dùng kèm với danh từ chỉ cảm xúc tiêu cực như bất an, nghi ngờ, cô đơn ở phía sau, như 「一抹の不安」「一抹の寂しさ」. Không dùng trong các tình huống tích cực.

Dịch bằng AI

N1 一目 いちもく
Việc nhìn thoáng qua, hoặc cách diễn đạt cố định mang ý thừa nhận năng lực của đối phương và bày tỏ sự kính trọng. Phần lớn dùng dưới dạng「一目置く」. Cũng dùng trong các thành ngữ như「一目瞭然」「一目散」. Cùng chữ Hán nếu đọc theo âm Nhật là「ひとめ」sẽ là từ khác mang nghĩa「nhìn thoáng qua・ánh mắt người khác」.

Dịch bằng AI

N1 一律 いちりつ
Việc đối xử như nhau với tất cả mọi người, mọi thứ không có ngoại lệ. Dùng như 「一律に値上げする」「一律料金」, là từ trang trọng dùng khi áp dụng đồng đều mà không xét đến hoàn cảnh cá nhân.

Dịch bằng AI

N2 一連 いちれん
Trạng thái nhiều sự việc được gộp thành một chuỗi. Dùng như 「一連の事件」「一連の手続き」, chỉ tập hợp các sự kiện liên quan đến nhau xảy ra liên tiếp.

Dịch bằng AI

N5 いつ いつ
Từ dùng để hỏi về thời gian. 「いつ行きますか」.

Dịch bằng AI

N1 一介 いっかい
Là từ thêm sắc thái nghĩa "chỉ là một người không đáng kể". Dùng như 「一介の学生」「一介のサラリーマン」 để thể hiện sự khiêm tốn về danh từ đứng ngay sau. Là cách diễn đạt trang trọng đặt mình hay người khác ở vị trí thấp.

Dịch bằng AI

N1 一括 いっかつ
Việc gom nhiều thứ lại và xử lý cùng lúc. Dùng như 「一括して処理する」「一括払い」, là từ trang trọng dùng trong tình huống xử lý không riêng lẻ mà gộp toàn bộ.

Dịch bằng AI

N2 一環 いっかん
Là yếu tố cấu thành một phần của một kế hoạch hay hoạt động lớn. Dùng dưới dạng 「〜の一環として」 trong tình huống định vị không phải hành vi đơn lẻ mà là một phần của tổng thể.

Dịch bằng AI

N1 一挙 いっきょ
Có nghĩa là làm gộp nhiều việc bằng một động tác hay hành động duy nhất. Dùng chính dưới dạng phó từ 「一挙に」「一挙両得」. Dùng trong tình huống xử lý hoặc thực hiện đồng thời nhiều việc trong một lần.

Dịch bằng AI

N1 一挙に いっきょに
Trạng thái thực hiện gộp một việc bằng một động tác hay cơ hội duy nhất. Dùng như 「一挙に解決する」「一挙に売り上げが伸びた」 trong tình huống không qua giai đoạn mà giải quyết một lần hay biến đổi xảy ra một lần.

Dịch bằng AI

N1 一挙両得 いっきょりょうとく
Có nghĩa là một hành động đem lại đồng thời hai lợi ích. Dùng trong tình huống khen ngợi rằng một nỗ lực, một sáng kiến mang lại nhiều thành quả. Phần lớn dùng dưới dạng 「〜は一挙両得だ」.

Dịch bằng AI

N2 一向に いっこうに
Là phó từ dùng kết hợp với cấu trúc phủ định 「〜ない」. Mang nghĩa "hoàn toàn không 〜", "không một chút nào 〜", nhấn mạnh việc hoàn toàn không thấy biến đổi hay tiến triển như đã kỳ vọng.

Dịch bằng AI

N2 逸材 いつざい
Người có tài năng vượt trội hơn hẳn. Dùng như 「将来有望な逸材」「逸材を発掘する」.

Dịch bằng AI

N3 一瞬 いっしゅん
Khoảnh khắc. Khoảng thời gian rất ngắn, chỉ bằng một cái chớp mắt. 「一瞬の出来事」「一瞬迷った」.

Dịch bằng AI

N5 一緒 いっしょ
Việc từ hai người hay hai vật trở lên ở cùng một nơi, làm cùng một việc. 「友だちと一緒に行く」.

Dịch bằng AI

N3 一生 いっしょう
Cả đời. Khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi chết. 「一生の思い出」「一生忘れない」.

Dịch bằng AI

N4 一生懸命 いっしょうけんめい
Trạng thái làm một việc gì đó bằng toàn bộ sức lực. Dùng như trong 「一生懸命に勉強する」, và dạng không thêm 「に」 cũng được dùng bình thường. Vốn dĩ từ này là 「一所懸命」, sinh ra từ việc người xưa liều mạng bảo vệ một mảnh đất. Ngày nay viết thành 「一生懸命」 là cách thông thường.

Dịch bằng AI

N1 一新 いっしん
Việc đổi mới những thứ cũ và làm cho hoàn toàn mới. Dùng trong tình huống tái tạo lớn thể chế hay phương châm của tổ chức, nội thất cửa hàng. Dùng như 「心機一新」「陣容を一新する」. Có sắc thái không phải cải tiến từng phần mà thay đổi toàn bộ.

Dịch bằng AI

N1 一心 いっしん
Có nghĩa là tập trung tâm tư vào một việc duy nhất. Dùng dưới dạng 「一心に」「〜したい一心で」. Diễn đạt trạng thái dồn hết tâm trí vào một mục đích hay đối tượng và làm việc không nhìn ngó xung quanh.

Dịch bằng AI

N2 一身 いっしん
Là bản thân của một người. Dùng cố định trong các cấu trúc 「一身に〜を受ける/集める/背負う」. Dùng trong tình huống sự chú ý, trách nhiệm hay kỳ vọng tập trung vào một mình bản thân, là cách diễn đạt khá trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 一掃 いっそう
Việc loại bỏ tất cả những thứ không cần thiết hay không mong muốn. Dùng như 「不正を一掃する」「在庫を一掃する」 trong tình huống dọn dẹp cùng lúc những gì còn sót lại trên phạm vi rộng. Là văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 一層 いっそう
Trạng thái mức độ tiến triển thêm hơn so với trước. Dùng như 「一層努力する」「寒さが一層厳しくなる」.

Dịch bằng AI

N1 一帯 いったい
Là phạm vi rộng trải khắp một khu vực nào đó. Dùng như 「この一帯」「山麓一帯」, chỉ một sự lan rộng địa lý thành một khối.

Dịch bằng AI

N3 一体 いったい
Việc trở thành một khối thống nhất. 「チームが一体となる」「一体感」. Ngoài ra còn có cách dùng để nhấn mạnh câu hỏi, như 「いったいどうしたの?」, và ở nghĩa này thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 逸脱 いつだつ
Việc lệch khỏi phạm vi hay quy định ban đầu. Dùng trong trường hợp rời khỏi đường lối đã được định ra như quy tắc, trình tự, chủ đề. Dùng như 「議論が逸脱する」「職務から逸脱する」. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 一端 いったん
Là một phần nhỏ trong toàn bộ sự việc. Dùng như 「責任の一端を担う」「真実の一端が明らかになる」 trong tình huống chỉ chỉ ra một phần mà không phải toàn bộ.

Dịch bằng AI

N3 一致 いっち
Hai thứ trở lên khớp với nhau hoàn toàn. 「意見が一致する」「指紋が一致する」.

Dịch bằng AI

N1 一致団結 いっちだんけつ
Việc nhiều người đồng lòng, cùng hướng tới một mục tiêu và hợp sức với nhau. 「一致」 nghĩa là suy nghĩ hay ý kiến khớp nhau hoàn toàn, 「団結」 nghĩa là những người cùng nhóm tập hợp lại và gắn kết chặt chẽ với nhau; ghép hai từ này lại để nhấn mạnh sức mạnh của sự đoàn kết. Từ này hầu như chỉ dùng ở dạng 「一致団結して」 hay 「一致団結し」, như trong 「住民が一致団結して反対運動を起こす」, và ít khi dùng độc lập như một danh từ.

Dịch bằng AI

N1 一朝一夕 いっちょういっせき
Là từ bốn chữ Hán biểu thị thời gian ngắn ngủi, một khoảng thời gian rất ít. Phần lớn dùng dưới dạng 「一朝一夕には成らない」 trong văn cảnh nói rằng việc đạt được điều gì đó cần thời gian dài. Điển hình là kết hợp với cấu trúc phủ định.

Dịch bằng AI

N5 五つ いつつ
five。ものをかぞえるときの、5のこと。「みかんを五つ買う」。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 一般 いっぱん
Phổ thông rộng rãi chứ không đặc biệt. 「一般の人」「一般的な考え方」. Từ trái nghĩa là 「特殊」.

Dịch bằng AI

N1 逸品 いっぴん
Là vật phẩm xuất sắc hiếm khi được thấy, đặc biệt trong số rất nhiều thứ. Dùng như 「天下の逸品」「まさに逸品だ」, để khen ngợi những vật được công nhận giá trị cao như đồ cổ, món ăn, mỹ thuật.

Dịch bằng AI

N1 一変 いっぺん
Việc trạng thái hay vẻ ngoài đến nay hoàn toàn thay đổi. Dùng như 「態度が一変する」「風景が一変した」 trong tình huống trước và sau khác nhau lớn trong thời gian ngắn. Là văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 一方 いっぽう
Một phía. 「道の一方」. Ở dạng 「一方で」 dùng để đối chiếu một mặt khác (「安い。一方で品質は落ちる」). Cũng có nghĩa chỉ tiến về một hướng duy nhất, như 「増える一方だ」.

Dịch bằng AI

N4 いつまでも いつまでも
forever (mãi mãi). Vẻ không có kết thúc, cứ tiếp diễn mãi. Ví dụ: 「いつまでもわすれない」 (không bao giờ quên).

Dịch bằng AI

N5 いつも いつも
Luôn luôn. Bất cứ lúc nào, mọi lúc. 「いつも同じ時間におきる」(luôn thức dậy vào cùng một giờ).

Dịch bằng AI

N1 逸話 いつわ
Là giai thoại thú vị về một nhân vật mà không được nhiều người trên đời biết đến. Dùng như 「有名な逸話」「こんな逸話が残っている」, áp dụng cho những câu chuyện ngắn truyền đạt một mặt bất ngờ của nhân vật.

Dịch bằng AI

N1 遺伝 いでん
Việc đặc điểm và tính chất của cơ thể cha mẹ được truyền lại cho con cháu. Dùng như 「遺伝する」「遺伝的な病気」, dùng cho hiện tượng sinh học truyền từ cha mẹ sang con.

Dịch bằng AI

N1, N2 移転 いてん
Dời nhà ở hoặc văn phòng đến nơi khác. Cũng chỉ việc quyền lợi v.v. được chuyển sang bên khác.

Dịch bằng AI

N2 営む いとなむ
Tiến hành công việc hoặc đời sống một cách liên tục. Trong đời thường, người học gặp nhiều hơn các từ Hán ghép cùng chữ này đọc theo âm on như 「営業」「経営」.

Dịch bằng AI

N2 挑む いどむ
Việc đối đầu với đối thủ khó hay mục tiêu khó. Dùng trong tình huống tích cực hướng tới đối tượng mạnh hơn mình như trận đấu, kỷ lục, vấn đề khó, như 「記録に挑む」「強敵に挑む」. Là từ dùng trong tình huống có thắng thua hay thành bại.

Dịch bằng AI

N4 田舎 いなか
countryside (nông thôn). Nơi yên tĩnh, cách xa thành phố lớn. Cũng dùng với nghĩa nơi mình sinh ra.

Dịch bằng AI

N1 否む いなむ
Việc phủ nhận sự thật, yêu cầu, đề xuất và không thừa nhận. Đặc biệt được dùng nhiều dưới dạng 「否めない」, biểu thị tình huống dù có muốn phủ định cũng không thể phủ định. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N5 いぬ
Chó. Động vật thường sống cùng với con người.

Dịch bằng AI

N3 いのち
Sinh mạng. Cái làm gốc cho sự sống của sinh vật. 「命を守る」「命にかかわる病気」. Cũng dùng để ví thứ quan trọng nhất, như 「この写真は私の命だ」.

Dịch bằng AI

N4 祈る いのる
pray (cầu nguyện). Việc cầu xin thần linh, v.v. cho điều ước được thành. Cũng được dùng khi mong cho hạnh phúc hoặc thành công của người khác. Ví dụ: 「ごうかくを祈っています」 (tôi cầu chúc bạn thi đỗ).

Dịch bằng AI

N2 威張る いばる
Có nghĩa là tỏ ra thái độ ngạo mạn, khoe khoang về sức mạnh hay địa vị của bản thân. Diễn đạt việc cư xử lấn lướt, áp đặt với những người xung quanh, phần lớn mang hàm ý tiêu cực. Dùng như 「部下に威張る」「威張り散らす」.

Dịch bằng AI

N3 違反 いはん
Vi phạm. Việc không tuân thủ pháp luật hay quy tắc. 「交通違反」「ルールに違反する」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.