Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N1

1,325 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

701〜750 / 1,325
N1 相殺 そうさい
Việc trừ bớt để kết quả thành không. Dùng với nghĩa hai bên đối lập triệt tiêu lẫn nhau rồi trừ đi, như trong 「債権と債務を相殺する」(trừ bù giữa quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ). Trong từ này, chữ 「殺」 được đọc là 「さい」, và cả từ đọc là 「そうさい」.

Dịch bằng AI

N1 奏する そうする
Việc trình diễn nhạc cụ v.v. Ngoài ra, dưới dạng 「功を奏する」, được dùng như một thành ngữ với nghĩa "hiệu quả của nỗ lực hay sáng kiến đã xuất hiện".

Dịch bằng AI

N1 装填 そうてん
Việc nạp đạn dược hay phim vào vị trí định sẵn. Dùng theo cách 「弾を装填する」, sử dụng cho động tác nạp những vật cần thiết vào máy như súng hay máy ảnh.

Dịch bằng AI

N1 双璧 そうへき
Hai thứ đều xuất sắc và khó phân biệt hơn kém. Dùng theo cách 「業界の双璧」 chỉ hai sự tồn tại sánh ngang nhau trong một lĩnh vực nào đó. Chữ 「璧」 có hình dáng giống chữ 「壁」 (bức tường) nhưng là chữ khác.

Dịch bằng AI

N1 壮烈 そうれつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng trong các cách nói như 「壮烈な戦い」「壮烈な突撃」, thể hiện sự mãnh liệt đi kèm với võ dũng và khí phách. Là từ mang tính văn ngữ.

Dịch bằng AI

N1 疎外 そがい
Việc không cho ai đó tham gia vào nhóm và đối xử như người ngoài. Dùng trong ngữ cảnh một người bị loại trừ khỏi tập thể hay mối quan hệ và trở nên cô lập, như trong 「疎外感」, 「社会から疎外される」.

Dịch bằng AI

N1 そぐう そぐう
Việc rất cân xứng, phù hợp với một bối cảnh hay tình huống. Diễn tả sự hài hòa với hoàn cảnh, như trong 「時代にそぐう」, 「場にそぐう」. Trong tiếng Nhật hiện đại, thường được dùng ở dạng phủ định 「そぐわない」.

Dịch bằng AI

N1 そぐわない そぐわない
Việc không cân xứng, không phù hợp với bối cảnh đó. Dùng theo cách 「時代にそぐわない」「場にそぐわない」, thể hiện việc đối tượng không hài hòa với tình huống hay môi trường.

Dịch bằng AI

N1 素地 そじ
Nền tảng và cơ sở để sự việc thành lập. Dùng theo cách 「成功の素地を作る」「改革の素地が整う」 chỉ nền tảng tiền đề để điều gì đó được hiện thực hóa.

Dịch bằng AI

N1 素質 そしつ
Tính chất hay năng lực bẩm sinh được sinh ra đã có. Dùng theo cách 「音楽家の素質」「素質に恵まれる」, chỉ năng lực mang sẵn từ khi sinh chứ không phải nhờ nỗ lực hay học tập về sau.

Dịch bằng AI

N1 素知らぬ そしらぬ
Dáng vẻ giả vờ không biết dù thực ra có biết. Là từ mang chức năng định ngữ, dùng trong các tình huống cố ý làm bộ lờ đi, như trong 「素知らぬ顔」, 「素知らぬふり」.

Dịch bằng AI

N1 蘇生 そせい
Việc người sắp chết hay chức năng đã ngừng hoạt động được hồi sinh. Dùng theo cách 「蘇生措置」「心肺蘇生」 trong ngữ cảnh đưa lại sự sống hay chức năng đã từng mất để hồi phục lại.

Dịch bằng AI

N1 そそのかす そそのかす
Việc xúi giục người khác bằng cách tâng bốc hay thổi vào tai để khiến họ làm việc không nên làm. Dùng theo cách 「悪事をそそのかす」 trong ngữ cảnh dẫn dụ theo hướng xấu.

Dịch bằng AI

N1 そそる そそる
Việc khơi dậy những cảm xúc như cảm giác thèm ăn, hứng thú hay tò mò. Dùng trong ngữ cảnh kích thích những ham muốn mang tính cảm giác hoặc tâm lý của con người, như trong 「食欲をそそる香り」, 「好奇心をそそる話」.

Dịch bằng AI

N1 そつ そつ
Sự sơ suất hay điều dư thừa. Dưới dạng 「そつがない」, được dùng như lời khen với nghĩa "không có sơ hở, làm mọi việc một cách khéo léo".

Dịch bằng AI

N1 そっけない そっけない
Trạng thái không có sự thân thiện và lạnh nhạt. Dùng theo cách 「そっけない態度」「そっけない返事」, thể hiện cách đối đáp không cảm nhận được sự quan tâm hay ấm áp với đối phương.

Dịch bằng AI

N1 そっぽ そっぽ
Hướng mà ai đó quay mặt đi. Trong thành ngữ 「そっぽを向く」, diễn tả việc quay mặt đi vì phản đối đối phương, hoặc thái độ phớt lờ.

Dịch bằng AI

N1 その場しのぎ そのばしのぎ
Việc đối phó tạm thời cho qua chuyện không nhắm tới giải pháp căn bản. Dùng theo cách 「その場しのぎの対応」 chỉ cách xử lý chỉ giải quyết tình huống trước mắt.

Dịch bằng AI

N1 そびえる そびえる
Chỉ núi hoặc tòa nhà cao vươn lên rất cao trên bầu trời. Dùng để miêu tả dáng đứng cao đến mức phải ngước nhìn, như 「高層ビルがそびえる」, 「山々がそびえる」. Viết bằng chữ Hán là 「聳える」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 素養 そよう
Kiến thức và sự tu dưỡng có được nhờ học tập và rèn luyện thường xuyên. Dùng theo cách 「古典の素養」「音楽の素養」 chỉ kiến thức, kỹ năng nội tại có được nhờ tích lũy hằng ngày.

Dịch bằng AI

N1 逸らす そらす
Việc chuyển hướng thứ đang nhắm tới sang nơi khác, hoặc làm chệch chủ đề, sự chú ý ra khỏi mạch chính. Dùng theo cách 「視線を逸らす」「話を逸らす」 mang nghĩa đẩy ra khỏi đối tượng đáng lẽ phải hướng đến. Có cùng cách đọc với 「反らす」 nhưng khác chữ và khác nghĩa.

Dịch bằng AI

N1 反らす そらす
Việc cong cơ thể hay tấm ván về phía sau hay ra ngoài. Dùng theo cách 「背中を反らす」「胸を反らす」 mang nghĩa làm hình dạng của vật hay tư thế cong về phía sau như cánh cung. Khi dùng với nghĩa hướng ánh mắt hay chủ đề sang nơi khác là 「逸らす」.

Dịch bằng AI

N1 損益 そんえき
Lỗ và lãi. Dùng theo cách 「損益計算書」「損益の改善」 trong ngữ cảnh kế toán và quản lý chỉ phần thua thiệt và phần thu được về mặt tiền tệ trong hoạt động doanh nghiệp hay giao dịch.

Dịch bằng AI

N1 ぞんざい ぞんざい
Trạng thái cách đối xử hay động tác không cẩn thận và qua loa. Dùng theo cách 「ぞんざいな言葉遣い」「ぞんざいに扱う」, thể hiện thái độ thô thiển thiếu sự chú ý hay tôn trọng.

Dịch bằng AI

N1 尊大 そんだい
Việc tỏ thái độ ra vẻ vĩ đại và xem thường đối phương. Dùng như trong 「尊大な態度」, 「尊大に構える」.

Dịch bằng AI

N1 存分 ぞんぶん
Trạng thái thỏa thuê đến độ thỏa lòng. Thường được dùng như cách dùng phó từ theo cách 「存分に楽しむ」「存分に力を発揮する」, thể hiện trạng thái làm điều gì đó dồi dào và đầy đủ.

Dịch bằng AI

N1 他愛ない たあいない
Dáng vẻ nội dung không chắc chắn, không có chiều sâu, vu vơ rời rạc. Hoặc dáng vẻ ngây thơ không có sự cảnh giác, vô hại. Dùng như 「他愛ない話」「他愛ない冗談」「他愛ない子供の遊び」「酔って他愛なく眠る」. 「他愛」 vốn có nghĩa là "tình cảm nghĩ đến người khác", nhưng dưới dạng 「他愛ない」 đã từ nghĩa "vô tâm đến mức không có cả sự quan tâm tới người khác" phái sinh thành các cách dùng hiện đại như "không có nội dung", "ngây thơ", "không phòng bị". Cũng được đọc là 「たわいない」, và trong hiện đại cả hai dạng được dùng song song.

Dịch bằng AI

N1 他意 たい
Ý đồ khác hoặc suy nghĩ ngầm chứa trong lời nói nhưng không bộc lộ ra. Là từ cứng dùng trong bối cảnh biện minh rằng không có ác ý hay ý đồ xấu, dạng 「他意はない」.

Dịch bằng AI

N1 退役 たいえき
Việc quân nhân kết thúc nghĩa vụ tại ngũ và rời khỏi quân đội. Dùng như 「退役軍人」「退役する」. Mang nghĩa rời khỏi hiện dịch và lui khỏi quân vụ, không dùng cho việc nghỉ việc ở khu vực dân sự. Là từ cứng.

Dịch bằng AI

N1 退化 たいか
Hiện tượng một cơ quan hoặc chức năng nào đó của sinh vật bị thu nhỏ hoặc đơn giản hóa qua các thế hệ. Dùng trong sinh học như「目が退化する」(mắt bị thoái hóa). Từ đó mở rộng nghĩa bóng, chỉ việc cái đã tiến bộ, phát triển lại quay trở về trạng thái xấu đi, dùng như「能力が退化する」(năng lực bị thoái hóa)、「文明が退化する」(văn minh bị thoái hóa).

Dịch bằng AI

N1 大家 たいか
Người được công nhận là đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực đó. Dùng như 「日本画壇の大家」「文学の大家」, chỉ nhân vật được đánh giá cao nhờ thành tựu lâu năm. Cùng chữ 「大家」 nếu đọc là 「おおや」 thì là từ khác chỉ chủ nhà cho thuê hay chủ chung cư.

Dịch bằng AI

N1 大義 たいぎ
Đạo lý quan trọng mà con người phải giữ, hoặc lý do chính đáng. Dùng như 「大義名分」「大義を掲げる」. Là từ cứng chỉ lý do được biện minh về mặt xã hội, công cộng, không phải mục đích cá nhân.

Dịch bằng AI

N1 大義名分 たいぎめいぶん
「大義」nghĩa là đạo nghĩa cần coi trọng,「名分」là bổn phận phải giữ theo lập trường của mình. Kết hợp lại, từ này chỉ lý do chính đáng mà ai cũng phải công nhận, dùng để biện minh cho hành động. Dùng như「大義名分を掲げる」(giương cao đại nghĩa)、「大義名分が立つ」(có chính danh), trong các tình huống cần thể hiện sự chính đáng công khai.

Dịch bằng AI

N1 大挙 たいきょ
Việc nhiều người cùng hành động như một đoàn thể. Dùng như 「大挙して押し寄せる」「大挙訪問する」. Không dùng cho hành động cá nhân, mà chỉ hành động quy mô lớn của tập thể.

Dịch bằng AI

N1 大勢 たいせい
Chiều hướng hay cục diện tổng thể của sự việc. Dùng như 「大勢が決する」「大勢に影響はない」, diễn tả toàn cục đang nghiêng về phía nào chứ không phải chi tiết nhỏ. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「おおぜい」 thì là từ khác diễn tả việc có nhiều người.

Dịch bằng AI

N1 怠惰 たいだ
Trạng thái lười biếng, buông thả, không làm những việc cần làm. Dùng như 「怠惰な生活」「怠惰に過ごす」. Là cách diễn đạt cứng, mang nghĩa trái ngược với 「勤勉」(siêng năng).

Dịch bằng AI

N1 体得 たいとく
Việc tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thành của mình thông qua trải nghiệm thực tế. Dùng như 「技術を体得する」 với hàm ý không phải ghi nhớ trong đầu mà là làm cho thấm vào người. Là từ cứng.

Dịch bằng AI

N1 滞納 たいのう
Việc không nộp tiền phải nộp đến hạn. Dùng như 「家賃を滞納する」「税金を滞納する」. Là từ chỉ dùng cho việc thanh toán tiền bạc.

Dịch bằng AI

N1 退廃 たいはい
Trạng thái đạo đức hoặc văn hóa suy yếu và mất đi tính lành mạnh. Dùng như 「退廃的な文化」「風紀が退廃する」. Là từ cứng nói theo nghĩa phê phán về sự thối nát của tinh thần hay xã hội.

Dịch bằng AI

N1 大別 たいべつ
Việc chia toàn thể thành một số loại lớn. Dùng như 「大別すると三種類になる」. Dùng trong các tình huống phân loại theo nhóm lớn chứ không chia chi tiết.

Dịch bằng AI

N1 怠慢 たいまん
Việc lười biếng, không làm những việc cần phải làm. Dùng như 「職務怠慢」「怠慢な態度」. Là từ cứng dùng để chỉ trích người ở vị trí có trách nhiệm mà không làm tròn nghĩa vụ.

Dịch bằng AI

N1 体面 たいめん
Hình thức và thể diện thể hiện ra trước xã hội. Là từ cứng dùng như 「体面を保つ」「体面を気にする」 chỉ đánh giá bên ngoài có ý thức về ánh nhìn của người khác.

Dịch bằng AI

N1 大役 たいやく
Vai trò quan trọng có trách nhiệm nặng, không dễ đảm nhiệm. Dùng như 「大役を果たす」「大役を任される」. Chỉ những trách nhiệm nặng nề như chủ trì lễ cưới hoặc đại diện trong nghi lễ.

Dịch bằng AI

N1 耐え難い たえがたい
Trạng thái đau đớn không thể chịu nổi. Dùng như 「耐え難い苦痛」「耐え難い暑さ」. Là từ văn viết cứng diễn tả cường độ của đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.

Dịch bằng AI

N1 絶えず たえず
Trạng thái tiếp tục mà không gián đoạn. Dùng như 「絶えず努力する」「絶えず流れる」. Là phó từ cứng nhấn mạnh sự bền vững của sự liên tục.

Dịch bằng AI

N1 堪える たえる
Cố gắng chịu đựng nỗi đau hoặc sự khổ sở. Cũng có nghĩa là có đủ năng lực đáp ứng một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「痛みに堪える」「批判に堪える」. Chữ này còn đọc là 「こらえる」, dùng trong tình huống kìm nén những gì đang trào dâng, không để lộ ra ngoài, như 「涙を堪える」「笑いを堪える」.

Dịch bằng AI

N1 打開 だかい
Việc đưa ra biện pháp để khai thông tình huống bế tắc không thể tiến tới. Dùng như 「難局を打開する」「事態を打開する」.

Dịch bằng AI

N1 多岐 たき
Trạng thái phân nhánh và trải rộng trên nhiều phương diện. Hầu hết dùng dạng 「多岐にわたる」. Là từ cứng diễn tả độ rộng của chủ đề, lĩnh vực, công việc.

Dịch bằng AI

N1 卓越 たくえつ
Việc xuất sắc vượt trội hơn hẳn những thứ khác. Dùng như 「卓越した技術」「卓越した才能」. Là từ cứng dùng khi không đơn thuần là giỏi mà là xuất sắc đến mức áp đảo những thứ khác.

Dịch bằng AI

N1 託す たくす
Việc giao phó sự việc quan trọng hoặc nguyện vọng cho người tin cậy. Dùng như 「子供の将来を託す」「夢を後輩に託す」. Mang nghĩa nặng hơn so với gửi tạm thông thường.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.