Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N1

1,325 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

601〜650 / 1,325
N1 収束 しゅうそく
Việc tình trạng đang hỗn loạn hay lan rộng được lắng xuống và quy về một mối. Dùng theo cách 「事態が収束する」「議論が収束する」.

Dịch bằng AI

N1 銃弾 じゅうだん
Đầu đạn được bắn ra từ súng. Dùng theo cách 「銃弾が命中する」「銃弾を浴びる」.

Dịch bằng AI

N1 周到 しゅうとう
Việc chuẩn bị và sự cẩn thận chu đáo đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「用意周到」「周到な計画」.

Dịch bằng AI

N1 熟考 じゅくこう
Việc dành thời gian suy nghĩ thật sâu. Dùng theo cách 「熟考の末に決断する」.

Dịch bằng AI

N1 縮図 しゅくず
Bản vẽ thu nhỏ hình ảnh thực tế. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ những gì phản ánh hình ảnh xã hội hay sự vật thực tế dưới dạng cô đọng, thu nhỏ. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「社会の縮図」(bản thu nhỏ của xã hội), 「人生の縮図」(bản thu nhỏ của cuộc đời).

Dịch bằng AI

N1 熟知 じゅくち
Việc biết rõ một sự việc đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「事情を熟知する」, thể hiện trạng thái có hiểu biết sâu sắc.

Dịch bằng AI

N1 宿命 しゅくめい
Số phận đã được định sẵn từ khi sinh ra và con người không thể thay đổi. Dùng theo cách 「宿命を背負う」「宿命のライバル」.

Dịch bằng AI

N1 主導 しゅどう
Việc trở thành trung tâm dẫn dắt và định hướng sự việc. Dùng theo cách 「主導権を握る」「〇〇主導で進める」.

Dịch bằng AI

N1 手腕 しゅわん
Vốn nghĩa là 「手と腕」(tay và cánh tay). Từ đó phái sinh, dùng để chỉ năng lực hay kỹ năng xử lý công việc một cách khéo léo. Dùng như 「手腕を発揮する」(phát huy năng lực), 「経営手腕」(năng lực kinh doanh), khi đánh giá khả năng thực thi cao.

Dịch bằng AI

N1 しゅん
Thời điểm cá, rau, trái cây ngon nhất khi ăn. Cũng chỉ thời kỳ mà sự việc hay con người hoạt động sôi nổi nhất. Dùng theo cách 「旬の食材」「旬の俳優」.

Dịch bằng AI

N1 馴致 じゅんち
Việc làm cho động vật hoang dã quen với con người. Cũng có nghĩa là dần dần làm quen với một trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「馬の馴致」.

Dịch bằng AI

N1 成就 じょうじゅ
Việc nguyện vọng hay mong ước được thực hiện. Dùng theo cách 「願いが成就する」「恋の成就」. Là từ Hán đặc biệt đọc là 「じょうじゅ」, không phải 「せいしゅう」.

Dịch bằng AI

N1 精進 しょうじん
Vốn là từ trong đạo Phật, chỉ việc gạt bỏ tạp niệm và một lòng tu hành. Từ đó mở rộng nghĩa, dùng để chỉ việc dồn tâm vào một việc và nỗ lực không ngừng nói chung. Dùng như 「精進を重ねる」(không ngừng nỗ lực), 「学業に精進する」(chuyên tâm vào học hành). Đọc là 「しょうじん」, không phải 「せいしん」.

Dịch bằng AI

N1 醸成 じょうせい
Vốn chỉ việc lên men từ từ để tạo ra rượu và những thứ tương tự. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ việc dần dần tạo ra một bầu không khí hay tình trạng nào đó qua thời gian. Thường dùng với đối tượng trừu tượng như 「世論を醸成する」(hình thành dư luận), 「対立の機運が醸成される」(không khí đối lập dần được hình thành).

Dịch bằng AI

N1 焦燥 しょうそう
Cảm giác bồn chồn nóng ruột vì sự việc không như ý muốn. Dùng theo cách 「焦燥感にかられる」「焦燥の色を浮かべる」. Cần lưu ý cả 「しょう」 và 「そう」 đều là âm kéo dài.

Dịch bằng AI

N1 情緒 じょうちょ
Tâm trạng hay bầu không khí riêng biệt phảng phất ở nơi đó. Cũng chỉ những chuyển động cảm xúc như vui buồn giận hờn. Dùng theo cách 「下町の情緒」「情緒不安定」. Cũng có thể đọc là 「じょうしょ」 nhưng ngày nay 「じょうちょ」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N1 譲歩 じょうほ
Việc chấp nhận một phần lập luận của đối phương đối lập và lùi lập trường của mình về sau. Dùng theo cách 「譲歩を引き出す」「互いに譲歩する」.

Dịch bằng AI

N1 私欲 しよく
Cảm xúc tìm kiếm lợi ích hay sự thỏa mãn của riêng bản thân. Dùng theo cách 「私欲にとらわれる」「私利私欲」, trong ngữ cảnh phê phán.

Dịch bằng AI

N1 退ける しりぞける
Vốn nghĩa là làm cho người hay vật lùi ra phía sau. Từ đó phái sinh, cũng dùng với nghĩa từ chối, không tiếp nhận đối phương hay đề nghị. Dùng như 「敵を退ける」(đẩy lui kẻ thù), 「反対意見を退ける」(bác bỏ ý kiến phản đối).

Dịch bằng AI

N1 試練 しれん
Khó khăn khắc nghiệt thử thách năng lực và niềm tin của con người. Dùng theo cách 「試練を乗り越える」「試練に立ち向かう」.

Dịch bằng AI

N1 しん
Phần cứng nằm ở trung tâm của một vật. Dùng như 「リンゴの芯」(lõi táo), 「鉛筆の芯」(ruột bút chì). Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ phần quan trọng làm nên cốt lõi của tâm hồn con người hay của sự vật, dùng theo dạng 「芯が強い」(có cốt cách vững vàng).

Dịch bằng AI

N1 真摯 しんし
Thái độ nghiêm túc và tận tâm. Dùng theo cách 「真摯に向き合う」「真摯な姿勢」.

Dịch bằng AI

N1 心情 しんじょう
Cảm xúc hay nội tâm mà con người mang trong một tình huống nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh thấu hiểu cảm xúc của người khác, theo cách 「心情を察する」「複雑な心情」.

Dịch bằng AI

N1 神聖 しんせい
Sự trong sạch, không có ô uế và tôn quý đến mức không được phép xâm phạm. Như trong 「神聖な場所」, thường dùng cho những gì được tôn kính về mặt tôn giáo.

Dịch bằng AI

N1 甚大 じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.

Dịch bằng AI

N1 尽力 じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.

Dịch bằng AI

N1 随一 ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.

Dịch bằng AI

N1 遂行 すいこう
Việc hoàn thành đến cuối công việc hay kế hoạch được giao phó. Là từ trang trọng dùng theo cách 「職務を遂行する」「任務を遂行する」 trong ngữ cảnh hoàn thành hành vi đi kèm trách nhiệm. Đọc là 「すい・こう」, lưu ý chữ 「遂」 đọc là 「すい」.

Dịch bằng AI

N1 随時 ずいじ
Mang nghĩa "bất cứ lúc nào khi cần" thay vì vào thời điểm cố định. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随時受け付ける」「随時更新する」 trong ngữ cảnh không cố định thời điểm mà ứng phó khi có yêu cầu.

Dịch bằng AI

N1 衰弱 すいじゃく
Việc thể lực và tinh thần suy yếu khiến không thể phát huy chức năng vốn có. Là từ trang trọng dùng theo cách 「衰弱が進む」「体が衰弱する」 trong ngữ cảnh chức năng cơ thể giảm sút do bệnh tật, tuổi già hay mệt mỏi.

Dịch bằng AI

N1 随所 ずいしょ
Mang nghĩa "ở khắp nơi", "đây đó". Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随所に工夫が見られる」「随所に配置する」 trong ngữ cảnh chỉ những thứ thấy được chung ở nhiều chỗ.

Dịch bằng AI

N1 随伴 ずいはん
Việc đi cùng với người hay sự việc chính. Là từ trang trọng dùng theo cách 「大臣に随伴する」「随伴現象」 trong khung cảnh chính thức hay học thuật. Đọc là 「ずいはん」, lưu ý 「随」 đọc thành âm đục 「ずい」.

Dịch bằng AI

N1 睡魔 すいま
Cách diễn đạt ví cơn buồn ngủ mạnh không thể cưỡng lại được như một con quỷ. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「睡魔に襲われる」「睡魔と闘う」 trong ngữ cảnh nhân cách hóa cơn buồn ngủ kéo đến trong tình huống không muốn ngủ.

Dịch bằng AI

N1 崇高 すうこう
Mang nghĩa cao quý, thiêng liêng và được nâng cao về mặt tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo cách 「崇高な理念」「崇高な使命」, trong ngữ cảnh ngợi ca những giá trị trừu tượng như lý tưởng, tinh thần, nhân cách.

Dịch bằng AI

N1 趨勢 すうせい
Hướng đi của sự vật hay dòng chảy tổng thể. Là từ trang trọng dùng theo cách 「時代の趨勢」「世界の趨勢に従う」 chỉ dòng chảy lớn chứ không phải sự kiện riêng lẻ. Đọc là 「すうせい」, 「趨」 đọc là 「すう」.

Dịch bằng AI

N1 崇拝 すうはい
Việc kính trọng và tôn thờ thần Phật hay các bậc vĩ nhân từ tận đáy lòng. Là từ trang trọng dùng theo cách 「英雄を崇拝する」「崇拝の対象」, trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đi kèm sự kính trọng mạnh mẽ. Mang sắc thái kính trọng sâu hơn cảm tình thông thường.

Dịch bằng AI

N1 末頼もしい すえたのもしい
「末」có nghĩa là tương lai, đường đi sắp tới. Mang nghĩa là tương lai đáng tin cậy, có thể đặt nhiều kỳ vọng. Dùng khi đánh giá người còn trẻ hoặc sự việc mới bắt đầu với ý "tương lai đáng mong đợi". Dùng như「末頼もしい若手」「末頼もしい活躍」, là cách diễn đạt khá trang trọng dùng trong những tình huống gợi cảm giác về sự trưởng thành của một con người.

Dịch bằng AI

N1 据える すえる
Việc đặt vật hay người vào vị trí, địa vị nhất định một cách cố định không xê dịch. Dùng theo cách 「腰を据える」「社長に据える」 cho cả việc đặt vật lý lẫn bố trí trừu tượng. Là từ trang trọng mang sắc thái đưa vào trạng thái ổn định, vững vàng.

Dịch bằng AI

N1 透かす すかす
Động từ chỉ việc tạo khoảng trống để có thể nhìn xuyên qua, hoặc đưa ra ánh sáng để nhìn vào bên trong. Dùng như「紙を透かして見る」「枝を透かす」. Ở đây đọc là「す」, không đọc là「とう」.

Dịch bằng AI

N1 すがる すがる
Động từ chỉ việc bám chặt vào một vật để chống đỡ cơ thể. Nghĩa gốc là dựa vào về mặt vật lý, như「手すりにすがる」. Từ đó chuyển sang nghĩa là, trong tình huống bản thân không thể tự xoay xở, gửi gắm cả tâm hồn và thể xác vào điều có thể trông cậy. Dùng như「望みにすがる」「神にすがる」, trong văn cảnh kèm theo sự tuyệt vọng và khẩn thiết.

Dịch bằng AI

N1 鋤く すく
Việc đào lật đất ruộng vườn bằng nông cụ tên 「鋤」. Là thuật ngữ nông nghiệp chỉ động tác cuốc xới đất phục vụ canh tác, dùng theo cách 「畑を鋤く」. Đọc là 「すく」, khác cách dùng với các từ cùng âm như 「漉く」「梳く」「透く」.

Dịch bằng AI

N1 巣食う すくう
Việc chim hay côn trùng làm tổ và sống tại đó. Từ đó cũng dùng theo nghĩa ý nghĩ xấu hay thế lực xấu lan ra bên trong. Là từ hơi trang trọng thường dùng ẩn dụ, theo cách 「疑念が心に巣食う」「組織に巣食う不正」.

Dịch bằng AI

N1 少なからず すくなからず
Mang nghĩa mức độ hay số lượng lớn đến không thể bỏ qua. Là cách nói trang trọng cho 「かなり」「相当」, dùng trong ngữ cảnh thể hiện độ lớn của cảm xúc hay ảnh hưởng, theo cách 「少なからず驚いた」「少なからず影響を受けた」.

Dịch bằng AI

N1 健やか すこやか
Việc cơ thể hay tâm hồn khỏe mạnh, tràn đầy sức sống. Thường dùng trong tình huống mong muốn sự trưởng thành của trẻ, như 「健やかに育つ」.

Dịch bằng AI

N1 凄まじい すさまじい
Nghĩa là mức độ vượt xa bình thường, đến mức áp đảo. Dùng để nhấn mạnh sự dữ dội của hiện tượng tự nhiên, cảm xúc, khí thế..., như 「凄まじい勢い」, 「凄まじい音」. Dùng được cả nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「すさまじい」.

Dịch bằng AI

N1 ずさん ずさん
Nghĩa là cách làm việc cẩu thả, nhiều sai sót và làm qua loa. Từ trang trọng mang nghĩa đánh giá tiêu cực, dùng cho công việc, giấy tờ, kế hoạch, như 「ずさんな計画」, 「ずさんな管理」. Viết bằng chữ Hán là 「杜撰」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 筋道 すじみち
Trật tự hay dòng chảy logic khi tiến hành sự việc. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「筋道を立てて説明する」「話の筋道が通る」 đánh giá tính logic và tính trật tự, thể hiện sự nhất quán của lập luận.

Dịch bằng AI

N1 素性 すじょう
Xuất thân hay gia thế của một người, hoặc nguồn gốc của một vật. Dùng theo cách 「素性の知れない人物」「素性が明らかな品」 khi muốn truy hỏi lai lịch hay thân phận. Đọc là 「すじょう」, 「素」 đọc là 「す」 và 「性」 đọc là 「じょう」.

Dịch bằng AI

N1 濯ぐ すすぐ
Việc rửa bằng nước để loại bỏ vết bẩn hay chất tẩy rửa. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana. Chữ 「漱ぐ」 cũng đọc là 「すすぐ」 nghĩa là súc miệng bằng nước, còn từ này mang nghĩa giặt rửa quần áo v.v.

Dịch bằng AI

N1 廃れる すたれる
Việc những thứ trước đây được dùng rộng rãi dần dần không còn được dùng. Dùng theo cách 「古い風習が廃れる」「流行が廃れる」 trong ngữ cảnh tập quán, văn hóa, trào lưu suy yếu và biến mất. Có sắc thái tự nhiên đi đến chỗ tàn lụi.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.