Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜からといって

N3

〜からといって

Ý nghĩa

Diễn tả việc dù có lý do đó thì cũng không hẳn dẫn đến kết luận đương nhiên, và điều này được nói ra sau để phủ định. Nêu ra một lý do có vẻ hợp lý nhưng khẳng định rằng chỉ lý do đó thôi thì chưa đủ để đi đến kết luận. Theo sau là nội dung mang tính phủ định.

Ví dụ
  1. 安いからといって、買いすぎてはいけない Không phải vì rẻ mà cứ mua tràn lan.
  2. 若いからといって、無理をしてはいけない Không phải vì trẻ mà cứ gắng sức quá mức.
  3. 一度失敗したからといって、あきらめることはない Không phải vì thất bại một lần mà bỏ cuộc.