Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜からといって
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
そういう理由があるからといって、当然そうなるとは限らない、と後で打ち消すことを表す。一見もっともな理由を挙げつつ、それだけでは結論を導けないと述べる。後に否定的な内容を伴う。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 安いからといって、買いすぎてはいけない Không phải vì rẻ mà cứ mua tràn lan.
- 若いからといって、無理をしてはいけない Không phải vì trẻ mà cứ gắng sức quá mức.
- 一度失敗したからといって、あきらめることはない Không phải vì thất bại một lần mà bỏ cuộc.