Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜といっても

N3

〜といっても

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

前に述べたことから想像される内容ほどではない、と後で実情を補い、修正することを表す。言葉の印象と現実との差を示し、大げさにとらえないよう述べる。「料理といっても、簡単なものだ」のように使う。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. 庭があるといっても、猫の額ほどの広さだ Nói là có vườn nhưng chỉ bé bằng bàn tay.
  2. 引っ越したといっても、隣の駅に移っただけだ Nói là chuyển nhà nhưng chỉ sang ga bên cạnh thôi.
  3. 貯金があるといっても、たかが知れている Nói là có tiền tiết kiệm nhưng cũng chẳng đáng bao nhiêu.
  4. 社長といっても、社員は私一人だけだ Nói là giám đốc nhưng nhân viên chỉ có mình tôi.