Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜わりに(は)

N3

〜わりに(は)

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

ある事柄から当然予想される程度と、実際とが釣り合っていないことを表す。その条件のわりには意外だ、という評価を述べる。「年のわりに若く見える」のように、基準と実態のずれを指摘する。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. 値段が高いわりには、味は普通だった Giá cao nhưng hương vị thì bình thường.
  2. 年のわりには、ずいぶん落ち着いている So với tuổi thì khá chín chắn.
  3. あまり勉強しなかったわりに、点が取れた Không học nhiều nhưng lại được điểm khá.
  4. 量が多いわりに、すぐに食べ終わった Nhiều lắm nhưng ăn hết rất nhanh.