Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜わりに(は)
Ý nghĩa
Diễn tả việc mức độ đương nhiên được kỳ vọng từ một sự việc nào đó không tương xứng với mức độ thực tế. Nêu ra đánh giá rằng, xét theo điều kiện đó thì kết quả lại bất ngờ. Dùng như "trông trẻ hơn so với tuổi", chỉ ra khoảng cách giữa tiêu chuẩn và thực tế.
Ví dụ
- 値段が高いわりには、味は普通だった Giá cao nhưng hương vị thì bình thường.
- 年のわりには、ずいぶん落ち着いている So với tuổi thì khá chín chắn.
- あまり勉強しなかったわりに、点が取れた Không học nhiều nhưng lại được điểm khá.
- 量が多いわりに、すぐに食べ終わった Nhiều lắm nhưng ăn hết rất nhanh.