Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にしては

N3

〜にしては

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

ある基準から予想される程度と、実際とが食い違っていることを表す。その立場や条件から考えれば意外だ、という驚きや評価を込めて述べる。「初心者にしては上手だ」のように使う。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. 初めて作ったにしては、よくできている Lần đầu tiên mà làm được như vậy là giỏi lắm rồi.
  2. この値段にしては、品質がいい So với giá tiền này thì chất lượng tốt.