Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜にしては
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
ある基準から予想される程度と、実際とが食い違っていることを表す。その立場や条件から考えれば意外だ、という驚きや評価を込めて述べる。「初心者にしては上手だ」のように使う。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 初めて作ったにしては、よくできている Lần đầu tiên mà làm được như vậy là giỏi lắm rồi.
- この値段にしては、品質がいい So với giá tiền này thì chất lượng tốt.