Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜にしては
Ý nghĩa
Diễn tả việc mức độ được kỳ vọng từ một tiêu chuẩn nào đó không khớp với thực tế. Nêu lên sự ngạc nhiên hoặc đánh giá rằng, xét theo vị trí hay điều kiện đó thì kết quả lại bất ngờ. Dùng như "giỏi so với một người mới bắt đầu".
Ví dụ
- 初めて作ったにしては、よくできている Lần đầu tiên mà làm được như vậy là giỏi lắm rồi.
- この値段にしては、品質がいい So với giá tiền này thì chất lượng tốt.