Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜くせに

N3

〜くせに

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

前の事柄から当然予想されることに反し、実際はそうでないことを、非難やあざけりの気持ちを込めて表す。「〜のに」に近いが、相手への不満や軽蔑がこもる、ややくだけた表現。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. 知っているくせに、知らないふりをする Biết rõ mà vờ không biết.
  2. 自分ではできないくせに、文句ばかり言う Bản thân không làm được mà cứ chê bai.
  3. 本当はうれしいくせに、素直になれない Thật ra thì vui mà không chịu thành thật.