Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜くせに
Ý nghĩa
Diễn tả với giọng điệu chê trách, mỉa mai rằng thực tế trái ngược với điều đương nhiên được kỳ vọng từ điều vừa nói. Gần nghĩa với "〜のに" nhưng mang theo sự bất mãn hoặc coi thường của người nói đối với đối phương; là cách nói khá suồng sã.
Ví dụ
- 知っているくせに、知らないふりをする Biết rõ mà vờ không biết.
- 自分ではできないくせに、文句ばかり言う Bản thân không làm được mà cứ chê bai.
- 本当はうれしいくせに、素直になれない Thật ra thì vui mà không chịu thành thật.