Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜こそ

N3

〜こそ

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

直前の語を強く取り立て、ほかでもなくそれだと際立たせることを表す。話し手が最も重要だと思うものを選び出し、念を押して強調する。「今度こそ」「これこそ」のように、まさにそれだ、という気持ちを込めて使う。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. 今度こそ必ず成功させてみせる Lần này nhất định phải thành công cho xem.
  2. こちらこそお世話になっております Chính tôi mới là người phải cảm ơn.
  3. 努力したからこそ、この結果が得られた Chính vì đã nỗ lực nên mới có kết quả này.
  4. あなたがいたからこそ、ここまで来られた Chính vì có bạn nên mới đi được đến đây.