Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜さえ〜ば

N3

〜さえ〜ば

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

ある一つの条件さえ満たされれば、それだけで後のことが成り立つことを表す。数ある要素の中からただ一点を取り出し、それのみが必要十分だと強調する。最低限その条件があればよい、という限定の気持ちを込めて使う。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. 薬さえ飲めば、熱はすぐに下がるはずだ Chỉ cần uống thuốc là hạ sốt ngay thôi.
  2. お金さえあれば幸せだとは限らない Chỉ có tiền thôi chưa chắc đã hạnh phúc.
  3. ボタンを押しさえすれば機械は動く Chỉ cần bấm nút là máy chạy.
  4. 君さえそばにいてくれれば、ほかには何もいらない Chỉ cần có em bên cạnh, anh chẳng cần gì khác.