Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜さえ〜ば
Ý nghĩa
Diễn tả việc chỉ cần một điều kiện duy nhất được đáp ứng thì điều đó là đủ để những điều sau xảy ra. Trong nhiều yếu tố có thể có, chỉ chọn ra đúng một điểm đó và nhấn mạnh rằng chỉ điểm đó là cần và đủ. Dùng với sắc thái "chỉ cần có điều kiện đó là được".
Ví dụ
- 薬さえ飲めば、熱はすぐに下がるはずだ Chỉ cần uống thuốc là hạ sốt ngay thôi.
- お金さえあれば幸せだとは限らない Chỉ có tiền thôi chưa chắc đã hạnh phúc.
- ボタンを押しさえすれば機械は動く Chỉ cần bấm nút là máy chạy.
- 君さえそばにいてくれれば、ほかには何もいらない Chỉ cần có em bên cạnh, anh chẳng cần gì khác.