Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜としたら/〜とすれば/〜とすると

N3

〜としたら/〜とすれば/〜とすると

Ý nghĩa

Diễn tả việc giả định một sự việc là đúng rồi nêu ra kết luận được rút ra từ trường hợp đó. Rút ra kết quả từ giả định, theo nghĩa "nếu vậy thì đương nhiên sẽ thế này". "〜とすると" cũng dùng khi tự nhiên tiếp nối từ một tiền đề.

Ví dụ
  1. この話が本当だとしたら、大変なことだ Nếu chuyện này là thật thì nghiêm trọng lắm.
  2. 彼が犯人だとすれば、動機は何だろう Nếu anh ấy là thủ phạm thì động cơ là gì?
  3. 全員が参加するとすると、会場が足りない Nếu tất cả đều tham gia thì hội trường không đủ chỗ.
  4. 明日が雨だとしたら、予定を変更しよう Nếu ngày mai trời mưa thì đổi lịch trình nhé.