Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜としたら/〜とすれば/〜とすると
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
ある事柄を仮に事実だと仮定して、その場合に導かれる結論を述べることを表す。「もしそうなら当然こうなる」と、仮定から結果を引き出す。「とすると」は前提から自然に話を進める時にも使う。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- この話が本当だとしたら、大変なことだ Nếu chuyện này là thật thì nghiêm trọng lắm.
- 彼が犯人だとすれば、動機は何だろう Nếu anh ấy là thủ phạm thì động cơ là gì?
- 全員が参加するとすると、会場が足りない Nếu tất cả đều tham gia thì hội trường không đủ chỗ.
- 明日が雨だとしたら、予定を変更しよう Nếu ngày mai trời mưa thì đổi lịch trình nhé.