Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ぬきで/〜をぬきにして

N2

〜ぬきで/〜をぬきにして

Ý nghĩa

Diễn tả việc thực hiện mà loại trừ thứ vốn được bao gồm, hoặc tạm gác một vấn đề sang một bên. Dùng như trong 「冗談ぬきで」「仕事の話をぬきにして」.

Ví dụ
  1. 今日は冗談ぬきで、真剣に話し合いたい Hôm nay tôi muốn gạt đùa cợt sang một bên, bàn bạc một cách nghiêm túc.
  2. 仕事の話をぬきにして、今夜は楽しみましょう Gác chuyện công việc sang một bên, tối nay chúng ta cứ vui vẻ thôi.