Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ぬきには(〜ない)
Ý nghĩa
Diễn tả điều kiện cần: nếu không có nó thì việc phía sau không thành lập. Đi kèm cách nói phủ định ở phía sau. Là cách nói tương tự 「〜なしには」.
Ví dụ
- 彼の協力ぬきには、この成功は語れない Không thể nói đến thành công này mà bỏ qua sự hợp tác của anh ấy.
- 涙ぬきには聞けない話だった Đó là câu chuyện không thể nghe mà không rơi nước mắt.