Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ぬきには(〜ない)

N2

〜ぬきには(〜ない)

Ý nghĩa

Diễn tả điều kiện cần: nếu không có nó thì việc phía sau không thành lập. Đi kèm cách nói phủ định ở phía sau. Là cách nói tương tự 「〜なしには」.

Ví dụ
  1. 彼の協力ぬきには、この成功は語れない Không thể nói đến thành công này mà bỏ qua sự hợp tác của anh ấy.
  2. 涙ぬきには聞けない話だった Đó là câu chuyện không thể nghe mà không rơi nước mắt.