Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜てしかたがない/〜てしようがない

N2

〜てしかたがない/〜てしようがない

Ý nghĩa

Diễn tả mức độ của một cảm xúc hay trạng thái rất mạnh, không làm gì được. Như trong 「眠くてしかたがない」, miêu tả tình trạng tự nhiên trở nên như vậy và không kìm được. 「〜てしようがない」là cách nói suồng sã hơn.

Ví dụ
  1. 昨夜よく眠れず、今日は眠くてしかたがない Đêm qua ngủ không ngon, hôm nay tôi buồn ngủ không chịu nổi.
  2. 彼女に会えるのが、楽しみでしようがない Tôi mong được gặp cô ấy đến mức không chịu nổi.