Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜てならない
Ý nghĩa
Diễn tả một cảm xúc hay cảm giác tự nhiên trào dâng, không kìm nén được. Như trong 「残念でならない」, đi với từ chỉ cảm xúc, trình bày rằng tâm trạng đó vô cùng mạnh.
Ví dụ
- 合格の知らせを聞いて、うれしくてならない Nghe tin đỗ, tôi vui mừng khôn xiết.
- 一人で待つ間、心配でならなかった Trong lúc đợi một mình, tôi lo lắng khôn nguôi.