Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜てならない

N2

〜てならない

Ý nghĩa

Diễn tả một cảm xúc hay cảm giác tự nhiên trào dâng, không kìm nén được. Như trong 「残念でならない」, đi với từ chỉ cảm xúc, trình bày rằng tâm trạng đó vô cùng mạnh.

Ví dụ
  1. 合格の知らせを聞いて、うれしくてならない
  2. 一人で待つ間、心配でならなかった