Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜一方だ

N2

〜一方いっぽうだ

Ý nghĩa

Diễn tả sự thay đổi cứ tiến mãi theo một hướng. Như trong 「増える一方だ」, miêu tả sự thay đổi không dừng lại. Phần nhiều dùng cho thay đổi không mong muốn.

Ví dụ
  1. 都市の人口は増える一方だ Dân số thành thị cứ tăng lên không ngừng.
  2. 仕事が忙しくなる一方で、休む暇もない Công việc ngày càng bận rộn, chẳng có cả thời gian nghỉ ngơi.