Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜たあげく(に)
Ý nghĩa
Diễn tả việc trải qua quá trình dài, cuối cùng đi đến kết quả xấu. Như trong 「さんざん〜したあげく」, kể về kết cục không hay sau bao chuyện, kèm cảm giác ngán ngẩm, tiếc nuối.
Ví dụ
- さんざん迷ったあげく、何も買わずに帰ってきた Sau khi phân vân mãi, cuối cùng tôi chẳng mua gì mà về.
- 彼は借金を重ねたあげくに、家まで手放した Sau khi nợ nần chồng chất, cuối cùng anh ta phải bán cả nhà.