Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜末(に)

N2

すえ(に)

Ý nghĩa

Diễn tả việc trải qua thời gian hay quá trình dài, cuối cùng đi đến một kết quả. Như trong 「悩んだ末に」, nêu kết luận dựa trên quá trình đã bỏ nhiều thời gian.

Ví dụ
  1. 何度も話し合った末に、計画の中止を決めた Sau nhiều lần bàn bạc, cuối cùng chúng tôi quyết định hủy kế hoạch.
  2. 悩んだ末、留学することにした Sau khi trăn trở, cuối cùng tôi quyết định đi du học.