Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜を通じて/〜を通して

N2

〜を通じて/〜を通して

Ý nghĩa

Diễn tả việc lấy một thứ làm phương tiện, trung gian để thực hiện điều gì đó thông qua nó. Ngoài ra còn mang nghĩa suốt toàn bộ một khoảng thời gian hay phạm vi. 「友人を通じて知り合う」 là cách dùng phương tiện, 「一年を通して」 là cách dùng thời gian.

Ví dụ
  1. 共通の友人を通じて、彼と知り合った Tôi quen anh ấy thông qua một người bạn chung.
  2. テレビを通して世界の出来事を知る Qua truyền hình, tôi biết được các sự kiện trên thế giới.
  3. この地方は一年を通じて温暖だ Vùng này khí hậu ôn hòa quanh năm.
  4. 面接を通して、人柄を見極める Thông qua phỏng vấn, chúng tôi đánh giá nhân cách.