Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にそって/〜に沿って

N2

〜にそって/〜に沿って

Ý nghĩa

Diễn tả việc tiến hành mọi việc theo hình dáng men theo con đường, đường kẻ, hoặc sao cho không lệch khỏi phương châm, kỳ vọng, tiêu chuẩn. 「川に沿って歩く」 là nghĩa vật lý, 「計画に沿って進める」 là nghĩa tuân theo phương châm.

Ví dụ
  1. 川に沿って遊歩道が続いている Con đường dạo bộ chạy dọc theo bờ sông.
  2. 計画に沿って作業を進める Chúng tôi tiến hành công việc theo đúng kế hoạch.
  3. お客様のご要望に沿ってプランを作成する Chúng tôi lập kế hoạch theo đúng yêu cầu của quý khách.